Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cập nhật:
Francisco Javier Panadero Perez đang thi đấu cho Zamora. Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Tây Ban Nha, Tuổi: 28, Chiều cao: 184 cm, Giá trị thị trường: 47 N €. Francisco Javier Panadero Perez mùa giải 2025-2026: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Francisco Javier Panadero Perez ra sân là Antoniano vs Castellon, với 26 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 31 tháng 10, 2025.
Zamora: 26 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Antoniano: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Guijuelo: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Union Langreo: 12 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Alzira: 12 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
UE Cornella: 6 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Zamora, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Francisco Javier Panadero Perez năm nay 28 tuổi. Ngày sinh: 3 tháng 12, 1997.
Vị trí: Tiền đạo.
Francisco Javier Panadero Perez đang thi đấu cho Zamora.
Chiều cao của Francisco Javier Panadero Perez: 184 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Tây Ban Nha.
Giá trị chuyển nhượng: 47 N €.
Francisco Javier Panadero Perez mùa giải 2025-2026: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Francisco Javier Panadero Perez mùa giải 2025-2026: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 88.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Copa del Rey | Zamora | 1 | 62 | 0 | 0 | 6,2 |
| Copa del Rey | Antoniano | 1 | 26 | 0 | 0 | 6,3 | |
| 2024-2025 | Copa del Rey | Guijuelo | 1 | 32 | 0 | 0 | 6,0 |
| 2023-2024 | Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Zamora | 1 | 82 | 0 | 0 | – |
| Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Union Langreo | 1 | 82 | 0 | 0 | – | |
| Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Alzira | 12 | 492 | 0 | 0 | – | |
| 2022-2023 |
|---|
| Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) |
| Zamora |
| 24 |
| 650 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| 2021-2022 | Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Union Langreo | 4 | 310 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2020-2021 | Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | UE Cornella | 6 | 201 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Segunda División RFEF (Tây Ban Nha) | Union Langreo | 7 | 440 | 0 | 0 | – |