Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Chấn thương
Cao nhất: 400 N € (6 thg 4, 2023)
| Ngày |
|---|
Cập nhật:
Patrick Verhon đang thi đấu cho Oita Trinita. Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Brazil, Tuổi: 22, Chiều cao: 174 cm, Giá trị thị trường: 200 N €. Patrick Verhon mùa giải 2026-2027: 3 trận, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Patrick Verhon ra sân là Yokohama vs Oita Trinita, với 70 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 10 tháng 10, 2026.
Oita Trinita: 3 trận, 1 bàn, 1 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Oita Trinita ở mùa giải 2026/2027, Patrick Verhon thi đấu 206 phút và đá chính 3 trận.
Oita Trinita: 12 trận, 3 bàn, 1 kiến tạo
Imabari: 5 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Vissel Kobe: 5 trận, 1 bàn, 2 kiến tạo
Kawasaki Frontale: 4 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Bahia - BA: 9 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
Trang liên quan: Oita Trinita, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Patrick Verhon năm nay 22 tuổi. Ngày sinh: 8 tháng 9, 2004.
| Đội |
|---|
| Tuổi |
|---|
| Giá trị |
|---|
| Oita Trinita | 21 tuổi | 200 N € | |
| Imabari | 21 tuổi | 200 N € | |
| Kawasaki Frontale | 20 tuổi | 225 N € | |
| Kawasaki Frontale | 20 tuổi | 275 N € | |
| Kawasaki Frontale | 19 tuổi | 300 N € | |
| Bahia | 19 tuổi | 300 N € | |
| Bahia | 18 tuổi | 400 N € | |
| Bahia | 18 tuổi | 400 N € |
Vị trí: Tiền vệ.
Patrick Verhon đang thi đấu cho Oita Trinita.
Chiều cao của Patrick Verhon: 174 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Brazil.
Giá trị chuyển nhượng: 200 N €.
Patrick Verhon mùa giải 2026-2027: 3 trận, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Patrick Verhon mùa giải 2026-2027: 3 trận, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 206. Điểm đánh giá trung bình: 6,9.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | J2 League (Nhật Bản) | Oita Trinita | 3 | 206 | 1 | 1 | 6,9 |
| 2026 | J2/J3 100 Year Vision League | Oita Trinita | 7 | 452 | 2 | 0 | 6,6 |
| 2025-2026 | J2/J3 100 Year Vision League | Oita Trinita | 2 | 151 | 0 | 0 | 7,1 |
| 2025 | J2 League (Nhật Bản) | Imabari | 5 | 258 | 1 | 0 | 6,6 |
| J1 League (Nhật Bản) | Kawasaki Frontale | 1 | 57 | 0 | 0 | 5,9 | |
| 2024-2025 | J2 League (Nhật Bản) | Vissel Kobe | 2 |
| 141 |
| 1 |
| 1 |
| – |
| AFC Champions League Elite | Vissel Kobe | 1 | 5 | 0 | 1 | 7,2 |
| J1 League (Nhật Bản) | Vissel Kobe | 1 | 77 | 0 | 0 | 6,3 |
| AFC Champions League Elite | Kawasaki Frontale | 1 | 13 | 0 | 0 | 6,8 |
| 2024 | J1 League (Nhật Bản) | Kawasaki Frontale | 1 | 11 | 0 | 0 | 6,6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Japanese Super Cup | Kawasaki Frontale | 1 | 65 | 0 | 0 | – |
| 2023-2024 | J1 League (Nhật Bản) | Vissel Kobe | 1 | 10 | 0 | 0 | 6,1 |
|---|
| 2022-2023 | Brazilian Copa do Nordeste | Bahia - BA | 2 | 77 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie A (Brazil) | Bahia - BA | 1 | 1 | 0 | 0 | 6,2 | |
| Brazilian Cup | Bahia - BA | 1 | 8 | 0 | 0 | – | |
| Campeonato Baiano (Brazil) | Bahia - BA | 1 | 10 | 0 | 0 | – |
| 2022 | Serie B (Brazil) | Bahia - BA | 4 | 109 | 0 | 1 | 6,3 |
|---|