Quảng cáo
Paula Tomás đang thi đấu cho Aston Villa(w). Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Tây Ban Nha, Tuổi: 25, Chiều cao: 170 cm. 2025-2026: 5 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Everton (W) vs Aston Villa (W) (19 tháng 1, 2025).
Cập nhật:
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Không có dữ liệu
Trang liên quan: Aston Villa(w), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Paula Tomás năm nay 25 tuổi. Ngày sinh: 11 tháng 9, 2001.
Vị trí: Hậu vệ.
Paula Tomás đang thi đấu cho Aston Villa(w).
Chiều cao của Paula Tomás: 170 cm.
Quốc tịch: Tây Ban Nha.
Paula Tomás mùa giải 2025-2026: 5 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Paula Tomás mùa giải 2025-2026: 5 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 130. Điểm đánh giá trung bình: 6,4.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Super League Nữ (Anh) | Aston Villa (W) | 5 | 130 | 0 | 0 | 6,4 |
| 2024-2025 | Super League Nữ (Anh) | Aston Villa (W) | 13 | 889 | 0 | 1 | 6,3 |
| Cúp FA nữ Anh | Aston Villa (W) | 2 | 180 | 1 | 0 | 5,8 | |
| Cúp Liên đoàn nữ Anh | Aston Villa (W) | 2 | 106 | 0 | 2 | 6,5 | |
| 2023-2024 | Liga F (Tây Ban Nha) | Levante (W) | 23 | 1.758 | 1 | 2 | 6,7 |
| Cúp Nữ hoàng (Tây Ban Nha) | Levante (W) | 2 | 166 | 0 | 0 | 7,1 | |
| Levante (W) |
| 1 |
| 120 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| 2022-2023 | Liga F (Tây Ban Nha) | Levante (W) | 26 | 2.002 | 0 | 5 | 6,6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giao hữu quốc tế | Levante (W) | 2 | 113 | 0 | 0 | 6,9 | |
| Cúp Nữ hoàng (Tây Ban Nha) | Levante (W) | 1 | 108 | 0 | 0 | 5,7 |
| 2021-2022 | Liga F (Tây Ban Nha) | Levante (W) | 23 | 1.786 | 1 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Champions League Nữ | Levante (W) | 4 | 379 | 0 | 0 | – | |
| Cúp Nữ hoàng (Tây Ban Nha) | Levante (W) | 2 | 153 | 0 | 0 | – | |
| Siêu cúp Nữ Tây Ban Nha | Levante (W) | 1 | 90 | 0 | 1 | – |
| 2020-2021 | Liga F (Tây Ban Nha) | Levante (W) | 17 | 993 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nữ hoàng (Tây Ban Nha) | Levante (W) | 3 | 123 | 0 | 0 | – | |
| Siêu cúp Nữ Tây Ban Nha | Levante (W) | 1 | 1 | 0 | 0 | – |