Cập nhật:
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Áo, Tuổi: 33, Chiều cao: 185 cm. Philipp Erhardt mùa giải 2023-2024: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Philipp Erhardt ra sân là WSG Tirol vs Hartberg, với 6 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 14 tháng 5, 2022.
Hartberg: 24 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Te Cu Kukuh Atta Seip: 29 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Mattersburg: 115 trận, 1 bàn, 3 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Philipp Erhardt năm nay 33 tuổi. Ngày sinh: 10 tháng 9, 1993.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Philipp Erhardt: 185 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Áo.
Philipp Erhardt mùa giải 2023-2024: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Philipp Erhardt mùa giải 2023-2024: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 45.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | 3. Liga (Áo) | Hartberg | 1 | 45 | 0 | 0 | – |
| 2021-2022 | Bundesliga (Áo) | Hartberg | 19 | 404 | 0 | 0 | 6,4 |
| Austrian Cup | Hartberg | 3 | 137 | 0 | 0 | 6,1 | |
| 2020-2021 | Bundesliga (Áo) | Hartberg | 1 | 21 | 0 | 0 | 6,0 |
| 3. Liga (Đức) | Te Cu Kukuh Atta Seip | 29 | 2.429 | 1 | 0 | 6,1 | |
| 2019-2020 | Bundesliga (Áo) | Mattersburg | 29 | 2.530 | 0 | 0 | 6,9 |
| Austrian Cup |
| Mattersburg |
| 2 |
| 96 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| 2018-2019 | Bundesliga (Áo) | Mattersburg | 32 | 2.153 | 0 | 1 | 6,3 |
|---|
| 2017-2018 | Bundesliga (Áo) | Mattersburg | 22 | 1.582 | 0 | 1 | 6,2 |
|---|
| 2016-2017 | Bundesliga (Áo) | Mattersburg | 25 | 2.175 | 1 | 1 | 6,6 |
|---|
| 2015-2016 | Bundesliga (Áo) | Mattersburg | 5 | 217 | 0 | 0 | 6,3 |
|---|