Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cao nhất: 100 N € (24 thg 7, 2017)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Supersport United | 22 tuổi | 75 N € | |
| Supersport United | 21 tuổi | 75 N € | |
| Black Leopards | 21 tuổi | 75 N € | |
| Supersport United | 20 tuổi | 100 N € | |
| Supersport United | 20 tuổi | 100 N € |
Cập nhật:
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Zimbabwe, Tuổi: 29, Chiều cao: 183 cm, Giá trị thị trường: 250 N €. Prince Dube mùa giải 2025-2026: 7 trận, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Prince Dube ra sân là FAR Rabat vs Young Africans, với 23 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 8 tháng 2, 2026.
Young Africans: 12 trận, 2 bàn, 2 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Prince Dube năm nay 29 tuổi. Ngày sinh: 17 tháng 2, 1997.
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của Prince Dube: 183 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Zimbabwe.
Giá trị chuyển nhượng: 250 N €.
Prince Dube mùa giải 2025-2026: 7 trận, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Prince Dube mùa giải 2025-2026: 7 trận, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 405.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | World Championship qualification (CAF) | ZimbabweĐội tuyển quốc gia | 3 | 120 | 0 | 0 | 5,9 |
| 2025-2026 | CAF Champions League | Young Africans | 6 | 315 | 1 | 1 | 6,9 |
| World Championship qualification (CAF) | ZimbabweĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 0 | – | |
| 2025 | Cúp các quốc gia châu Phi (CAF) | ZimbabweĐội tuyển quốc gia | 7 | 365 | 2 | 0 | 6,7 |
| 2024-2025 | CAF Champions League | Young Africans | 6 | 394 | 1 | 1 | 6,9 |
| Cúp các quốc gia châu Phi (CAF) |
| ZimbabweĐội tuyển quốc gia |
| 1 |
| 79 |
| 0 |
| 0 |
| 6,8 |
| 2023-2024 | World Championship qualification (CAF) | ZimbabweĐội tuyển quốc gia | 1 | 74 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2021-2022 | Cúp các quốc gia châu Phi (CAF) | ZimbabweĐội tuyển quốc gia | 2 | 60 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|