Quảng cáo
Vị trí: Thủ môn, Quốc tịch: Bồ Đào Nha, Tuổi: 38, Chiều cao: 186 cm. 2019-2020: 11 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Penafiel vs Pacos de Ferreira (13 tháng 10, 2019).
Cập nhật:
Cao nhất: 700 N € (24 thg 7, 2014)
Penafiel: 27 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Moreirense: 5 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Nacional da Madeira: 15 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Rafa Sousa năm nay 38 tuổi. Ngày sinh: 26 tháng 8, 1988.
Vị trí: Thủ môn.
Chiều cao của Rafa Sousa: 186 cm.
Chân thuận: Trái.
Quốc tịch: Bồ Đào Nha.
Rafa Sousa mùa giải 2019-2020: 11 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| 28 tuổi |
| 400 N € |
| Penafiel | 28 tuổi | 250 N € |
| Moreirense | 27 tuổi | 400 N € |
| Moreirense | 26 tuổi | 700 N € |
| Penafiel | 26 tuổi | 700 N € |
| Penafiel | 25 tuổi | 700 N € |
| Penafiel | 23 tuổi | 400 N € |
| Penafiel | 23 tuổi | 300 N € |
| Penafiel | 21 tuổi | 300 N € |
Rafa Sousa mùa giải 2019-2020: 11 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 807. Điểm đánh giá trung bình: 5,9.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019-2020 | Liga Portugal 2 (Bồ Đào Nha) | Penafiel | 8 | 564 | 0 | 0 | – |
| Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha | Penafiel | 3 | 243 | 0 | 0 | 5,9 | |
| 2018-2019 | Liga Portugal 2 (Bồ Đào Nha) | Penafiel | 9 | 480 | 0 | 0 | – |
| 2015-2016 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Moreirense | 5 | 190 | 0 | 0 | 6,4 |
| Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Penafiel | 1 | 4 | 0 | 0 | 5,8 | |
| 2014-2015 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Penafiel | 6 | 380 |
| 0 |
| 0 |
| – |
| 2013-2014 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Nacional da Madeira | 15 | 466 | 0 | 0 | – |
|---|