Quảng cáo
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: El Salvador, Tuổi: 23, Chiều cao: 173 cm, Giá trị thị trường: 250 N €. 2026: 9 trận, 1 bàn, 2 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Martinique vs El Salvador (6 tháng 10, 2026).
Cập nhật:
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cao nhất: 300 N € (29 thg 12, 2025)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| FAS | 23 tuổi | 250 N € | |
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Rafael Tejada năm nay 23 tuổi. Ngày sinh: 12 tháng 3, 2003.
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của Rafael Tejada: 173 cm.
Quốc tịch: El Salvador.
Giá trị chuyển nhượng: 250 N €.
Rafael Tejada mùa giải 2026: 9 trận, 1 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| FAS |
| 22 tuổi |
| 300 N € |
| FAS | 22 tuổi | 250 N € |
| FAS | 21 tuổi | 225 N € |
| FAS | 21 tuổi | 200 N € |
| FAS | 20 tuổi | 150 N € |
Rafael Tejada mùa giải 2026: 9 trận, 1 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 512.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | CONCACAF Nations League | El SalvadorĐội tuyển quốc gia | 4 | 284 | 0 | 0 | 6,8 |
| 2026 | CONCACAF Central American Cup | FAS | 4 | 329 | 0 | 1 | 6,5 |
| Vòng loại World Championship (CONCACAF) | El SalvadorĐội tuyển quốc gia | 5 | 183 | 1 | 1 | 7,0 | |
| 2025 | CONCACAF Gold Cup | El SalvadorĐội tuyển quốc gia | 1 | 13 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2024-2025 | CONCACAF Nations League | El SalvadorĐội tuyển quốc gia | 5 | 295 | 1 | 0 | – |
| CONCACAF Gold Cup | El Salvador |
| 1 |
| 29 |
| 0 |
| 0 |
| 6,6 |
| 2023-2024 | CONCACAF Nations League | El SalvadorĐội tuyển quốc gia | 1 | 1 | 0 | 0 | 6,6 |
|---|
| 2022 | USL Championship (Mỹ) | Las Vegas Lights | 3 | 19 | 0 | 0 | – |
|---|