Quảng cáo
Vị trí: Thủ môn, Quốc tịch: Tunisia, Tuổi: 41, Chiều cao: 184 cm. 2025-2026: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Dynamic Herb Cebu vs Tampines Rovers (20 tháng 8, 2025).
Cập nhật:
Dynamic Herb Cebu: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Esperance Sportive de Tunis: 14 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
KACM Marrakech: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Rami Jeridi năm nay 41 tuổi. Ngày sinh: 25 tháng 4, 1985.
Vị trí: Thủ môn.
Chiều cao của Rami Jeridi: 184 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Tunisia.
Rami Jeridi mùa giải 2025-2026: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Rami Jeridi mùa giải 2025-2026: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 90. Điểm đánh giá trung bình: 6,6.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Giải vô địch các CLB ASEAN | Dynamic Herb Cebu | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,6 |
| 2019-2020 | CAF Champions League | Esperance Sportive de Tunis | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,2 |
| 2018-2019 | CAF Champions League | Esperance Sportive de Tunis | 7 | 630 | 0 | 0 | 6,8 |
| Club World Championship (cũ) | Esperance Sportive de Tunis | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,7 | |
| Botola Pro (Maroc) | KACM Marrakech | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,0 | |
| 2018 | CAF Champions League | Esperance Sportive de Tunis | 5 | 450 | 0 | 0 | 6,4 |