Quảng cáo
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Jamaica, Tuổi: 31, Chiều cao: 180 cm. 2026: 6 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Violette vs Portmore United (29 tháng 10, 2026).
Cập nhật:
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Portmore United: 6 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Nashville: 8 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Waterhouse: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Ramone Howell năm nay 31 tuổi. Ngày sinh: 15 tháng 4, 1995.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Ramone Howell: 180 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Jamaica.
Ramone Howell mùa giải 2026: 6 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Ramone Howell mùa giải 2026: 6 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 478. Điểm đánh giá trung bình: 6,9.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | CONCACAF Nations League | JamaicaĐội tuyển quốc gia | 1 | 11 | 0 | 0 | 5,9 |
| 2026 | CONCACAF Caribbean Cup | Portmore United | 6 | 478 | 0 | 0 | 6,9 |
| 2023-2024 | Giải VĐQG Jamaica (Premier League) | Nashville | 1 | 34 | 0 | 0 | – |
| Giao hữu quốc tế | Nashville | 1 | 93 | 0 | 0 | – | |
| 2022-2023 | Giao hữu quốc tế | Nashville | 2 | 139 | 0 | 0 | 6,4 |
| Giải VĐQG Jamaica (Premier League) | Nashville | 1 | 85 | 0 | 0 |
| – |
| 2022 | CONCACAF League | Waterhouse | 2 | 180 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vòng loại World Championship (CONCACAF) | JamaicaĐội tuyển quốc gia | 1 | 2 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2021-2022 | Giao hữu quốc tế | Nashville | 1 | 7 | 0 | 0 | 6,6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải VĐQG Jamaica (Premier League) | Nashville | 1 | 64 | 0 | 0 | – |
| 2018-2019 | US Open Cup | Nashville | 1 | 8 | 0 | 0 | 6,6 |
|---|