Quảng cáo
Redouane Berkane đang thi đấu cho Al-Wakrah. Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Algeria, Tuổi: 23, Chiều cao: 193 cm, Giá trị thị trường: 900 N €. 2026-2027: 4 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Al-Shamal Sports Club vs Al-Wakrah Sports Club (10 tháng 9, 2026).
Cập nhật:
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cao nhất: 900 N € (13 thg 5, 2026)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Al-Wakrah |
Al-Wakrah Sports Club: 4 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Al-Wakrah Sports Club ở mùa giải 2026/2027, Redouane Berkane thi đấu 269 phút và đá chính 3 trận.
Al-Wakrah Sports Club: 21 trận, 6 bàn, 2 kiến tạo
Trang liên quan: Al-Wakrah, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Redouane Berkane năm nay 23 tuổi. Ngày sinh: 7 tháng 7, 2003.
Vị trí: Tiền đạo.
Redouane Berkane đang thi đấu cho Al-Wakrah.
Chiều cao của Redouane Berkane: 193 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Algeria.
Giá trị chuyển nhượng: 900 N €.
Redouane Berkane mùa giải 2026-2027: 4 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| 22 tuổi |
| 900 N € |
| Al-Wakrah | 22 tuổi | 800 N € |
| JS kabylie | 21 tuổi | 800 N € |
| JS kabylie | 21 tuổi | 400 N € |
| JS kabylie | 20 tuổi | 450 N € |
| JS kabylie | 20 tuổi | 300 N € |
| JS kabylie | 20 tuổi | 25 N € |
Redouane Berkane mùa giải 2026-2027: 4 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 269. Điểm đánh giá trung bình: 7,2.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | Stars League (Qatar) | Al-Wakrah Sports Club | 4 | 269 | 1 | 0 | 7,2 |
| 2026 | Cúp Amir Qatar | Al-Wakrah Sports Club | 1 | 1 | 0 | 0 | 6,5 |
| 2025-2026 | Stars League (Qatar) | Al-Wakrah Sports Club | 15 | 1.094 | 5 | 2 | 6,8 |
| Cúp Amir Qatar | Al-Wakrah Sports Club | 1 | 2 | 0 | 0 | 6,3 | |
| Cúp các quốc gia châu Phi | AlgeriaĐội tuyển quốc gia | 1 | 9 | 0 | 0 | 6,5 | |
| 2025 | Cúp Ả Rập | AlgeriaĐội tuyển quốc gia | 4 | 303 | 2 | 2 | 7,5 |