Quảng cáo
Ria Öling đang thi đấu cho Rosengard(w). Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Phần Lan, Tuổi: 32, Chiều cao: 169 cm. 2025-2026: 6 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Serbia (W) vs Finland (W) (13 tháng 10, 2026).
Cập nhật:
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Không có dữ liệu
Rosengard (W): 16 trận, 1 bàn, 1 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Rosengard (W) ở mùa giải 2026, Ria Öling thi đấu 439 phút và đá chính 13 trận.
Braga (W): 3 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Crystal Palace (W): 6 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Rosengard (W): 47 trận, 1 bàn, 5 kiến tạo
Trang liên quan: Rosengard(w), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Ria Öling năm nay 32 tuổi. Ngày sinh: 15 tháng 9, 1994.
Vị trí: Tiền vệ.
Ria Öling đang thi đấu cho Rosengard(w).
Chiều cao của Ria Öling: 169 cm.
Quốc tịch: Phần Lan.
Ria Öling mùa giải 2025-2026: 6 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Ria Öling mùa giải 2025-2026: 6 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 287.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Vòng loại World Championship nữ (châu Âu) | Phần LanĐội tuyển quốc gia | 7 | 402 | 3 | 0 | 6,7 |
| 2025-2026 | Champions League Nữ | Braga (W) | 2 | 45 | 0 | 0 | 6,2 |
| EL W | Braga (W) | 1 | 16 | 0 | 0 | – | |
| Nations League Nữ (châu Âu) | Phần LanĐội tuyển quốc gia | 2 | 136 | 0 | 1 | 6,3 | |
| Vòng loại World Championship nữ (châu Âu) | Phần LanĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 0 | – | |
| 2025 | Euro Nữ | Phần LanĐội tuyển quốc gia | 1 | 95 | 0 |
| 0 |
| 6,7 |
| 2024-2025 | Super League Nữ (Anh) | Crystal Palace (W) | 5 | 217 | 0 | 0 | 5,9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp FA nữ Anh | Crystal Palace (W) | 1 | 45 | 0 | 0 | – | |
| Vòng loại Euro Nữ | Phần LanĐội tuyển quốc gia | 6 | 537 | 1 | 1 | 6,6 | |
| Nations League Nữ (châu Âu) | Phần LanĐội tuyển quốc gia | 3 | 232 | 0 | 0 | 6,2 | |
| Euro Nữ | Phần LanĐội tuyển quốc gia | 2 | 118 | 0 | 0 | 6,2 |
| 2024 | Cúp Pinatar | Phần LanĐội tuyển quốc gia | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,2 |
|---|
| 2023-2024 | Champions League Nữ | Rosengard (W) | 8 | 720 | 1 | 2 | 6,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Damallsvenskan (Thụy Điển) | Rosengard (W) | 3 | 93 | 0 | 0 | – | |
| Nations League Nữ (châu Âu) | Phần LanĐội tuyển quốc gia | 5 | 377 | 1 | 1 | 7,0 | |
| Vòng loại Euro Nữ | Phần LanĐội tuyển quốc gia | 4 | 341 | 0 | 1 | 6,4 | |
| Cúp Pinatar | Phần LanĐội tuyển quốc gia | 1 | 77 | 0 | 1 | 7,0 |
| 2022-2023 | Damallsvenskan (Thụy Điển) | Rosengard (W) | 8 | 528 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Champions League Nữ | Rosengard (W) | 8 | 658 | 0 | 2 | 6,2 | |
| Cúp Quốc gia Nữ Thụy Điển | Rosengard (W) | 2 | 127 | 0 | 0 | – | |
| Giao hữu quốc tế | Phần LanĐội tuyển quốc gia | 6 | 356 | 0 | 2 | 6,5 | |
| Vòng loại World Championship nữ (châu Âu) | Phần LanĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,6 |
| 2022 | Giao hữu quốc tế | Phần LanĐội tuyển quốc gia | 1 | 89 | 0 | 0 | 6,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Euro Nữ | Phần LanĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,4 |
| 2021-2022 | Damallsvenskan (Thụy Điển) | Rosengard (W) | 11 | 763 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Champions League Nữ | Rosengard (W) | 2 | 131 | 0 | 1 | – | |
| Vòng loại World Championship nữ (châu Âu) | Phần LanĐội tuyển quốc gia | 7 | 543 | 1 | 1 | 6,5 | |
| Giao hữu quốc tế | Phần LanĐội tuyển quốc gia | 5 | 359 | 0 | 0 | 5,9 | |
| Euro Nữ | Phần LanĐội tuyển quốc gia | 2 | 112 | 0 | 0 | 6,0 |
| 2020-2021 | Damallsvenskan (Thụy Điển) | Rosengard (W) | 5 | 352 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giao hữu quốc tế | Phần LanĐội tuyển quốc gia | 3 | 241 | 0 | 0 | 5,9 | |
| Euro Nữ | Phần LanĐội tuyển quốc gia | 3 | 242 | 0 | 0 | 5,4 | |
| Damallsvenskan (Thụy Điển) | Phần LanĐội tuyển quốc gia | 1 | 21 | 0 | 0 | – |
| 2019-2021 | Euro Nữ | Phần LanĐội tuyển quốc gia | 1 | 81 | 0 | 1 | – |
|---|
| 2019-2020 | Giao hữu quốc tế | Phần LanĐội tuyển quốc gia | 2 | 180 | 1 | 1 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Euro Nữ | Phần LanĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 0 | – |