Quảng cáo
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cập nhật:
Robine Lacroix đang thi đấu cho Psv Eindhoven(w). Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Hà Lan, Tuổi: 21. Robine Lacroix mùa giải 2026-2027: 12 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Robine Lacroix ra sân là Ajax Amsterdam (W) vs PSV Eindhoven (W), với 7 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 18 tháng 10, 2026.
PSV Eindhoven (W): 7 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của PSV Eindhoven (W) ở mùa giải 2026/2027, Robine Lacroix thi đấu 431 phút và đá chính 5 trận.
PSV Eindhoven (W): 39 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
Trang liên quan: Psv Eindhoven(w), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Robine Lacroix năm nay 21 tuổi. Ngày sinh: 2 tháng 6, 2005.
Vị trí: Tiền vệ.
Robine Lacroix đang thi đấu cho Psv Eindhoven(w).
Quốc tịch: Hà Lan.
Robine Lacroix mùa giải 2026-2027: 12 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Robine Lacroix mùa giải 2026-2027: 12 trận, 0 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 754. Điểm đánh giá trung bình: 6,3.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | Eredivisie Nữ (Hà Lan) | PSV Eindhoven (W) | 7 | 431 | 0 | 1 | 6,4 |
| Champions League Nữ | PSV Eindhoven (W) | 3 | 230 | 0 | 0 | 6,2 | |
| EL W | PSV Eindhoven (W) | 2 | 93 | 0 | 0 | – | |
| 2025-2026 | Eredivisie Nữ (Hà Lan) | PSV Eindhoven (W) | 16 | 840 | 0 | 0 | 6,7 |
| EL W | PSV Eindhoven (W) | 5 | 240 | 0 | 0 | 6,0 | |
| Champions League Nữ | PSV Eindhoven (W) | 2 | 90 | 0 | 0 | – | |
| 2024-2025 | Eredivisie Nữ (Hà Lan) |
| PSV Eindhoven (W) |
| 3 |
| 37 |
| 0 |
| 0 |
| 6,5 |
| 2024 | U20 World Championship nữ | Hà LanĐội tuyển quốc gia | 7 | 476 | 2 | 1 | 6,9 |
|---|
| 2023-2024 | Eredivisie Nữ (Hà Lan) | PSV Eindhoven (W) | 1 | 12 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải U19 nữ châu Âu | Hà LanĐội tuyển quốc gia | 5 | 274 | 1 | 1 | – |
| 2023 | Giao hữu quốc tế | Hà LanĐội tuyển quốc gia | 1 | 58 | 0 | 0 | 6,6 |
|---|
| 2022-2023 | Giải U19 nữ châu Âu | Hà LanĐội tuyển quốc gia | 4 | 192 | 0 | 0 | 6,1 |
|---|
| 2021-2022 | Giải U17 nữ châu Âu | Hà LanĐội tuyển quốc gia | 5 | 326 | 0 | 1 | – |
|---|