Quảng cáo
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Chấn thương
Cập nhật:
Rodrigo Santos đang thi đấu cho Fortaleza. Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Brazil, Tuổi: 26, Giá trị thị trường: 500 N €. Rodrigo Santos mùa giải 2026: 35 trận, 2 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Rodrigo Santos ra sân là do Recife vs Fortaleza, với 1 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 17 tháng 10, 2026.
Fortaleza: 31 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Fortaleza ở mùa giải 2026, Rodrigo Santos thi đấu 1416 phút và đá chính 14 trận.
Fortaleza: 50 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo
Avaí: 13 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Gremio Prudente: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Fortaleza, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Rodrigo Santos năm nay 26 tuổi. Ngày sinh: 18 tháng 9, 2000.
Vị trí: Tiền vệ.
Rodrigo Santos đang thi đấu cho Fortaleza.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Brazil.
Giá trị chuyển nhượng: 500 N €.
Rodrigo Santos mùa giải 2026: 35 trận, 2 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Rodrigo Santos mùa giải 2026: 35 trận, 2 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 1.754. Điểm đánh giá trung bình: 6,7.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Serie B (Brazil) | Fortaleza | 28 | 1.287 | 1 | 0 | 6,7 |
| Campeonato Cearense (Brazil) | Fortaleza | 4 | 269 | 1 | 0 | 7,1 | |
| Cúp Quốc gia Brazil (Copa do Brasil) | Fortaleza | 3 | 198 | 0 | 0 | 6,8 | |
| 2025-2026 | Serie B (Brazil) | Fortaleza | 3 | 129 | 0 | 0 | 6,7 |
| Campeonato Cearense (Brazil) | Fortaleza | 3 | 178 | 0 | 0 | 6,2 | |
| Serie A (Brazil) | Fortaleza | 3 | 82 | 0 | 0 | 6,1 | |
| Cúp Quốc gia Brazil (Copa do Brasil) | Fortaleza | 1 | 45 | 0 | 0 | 7,1 | |
| 2025 |
| Fortaleza |
| 5 |
| 140 |
| 0 |
| 0 |
| 6,3 |
| 2024-2025 | Serie B (Brazil) | Avaí | 5 | 370 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|
| 2024 | Serie B (Brazil) | Avaí | 8 | 615 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|
| 2022-2023 | Copa São Paulo (Brazil) | Gremio Prudente | 2 | 84 | 0 | 0 | – |
|---|