Cập nhật:
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Nga, Tuổi: 42, Chiều cao: 175 cm. Roman Vorobjov mùa giải 2022-2023: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Roman Vorobjov ra sân là Leningradets vs Kuban Krasnodar, với 25 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 25 tháng 8, 2021.
Orenburg: 29 trận, 2 bàn, 2 kiến tạo
Krasnodar: 9 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Leningradets: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Krylya Sovetov: 25 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Saturn Ramenskoe: 10 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Roman Vorobjov năm nay 42 tuổi. Ngày sinh: 24 tháng 3, 1984.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Roman Vorobjov: 175 cm.
Chân thuận: Cả hai.
Quốc tịch: Nga.
Roman Vorobjov mùa giải 2022-2023: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Roman Vorobjov mùa giải 2022-2023: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 67.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022-2023 | Russian Cup | Orenburg | 1 | 67 | 0 | 0 | – |
| 2021-2022 | Russian Cup | Krasnodar | 1 | 27 | 0 | 0 | – |
| Russian Cup | Leningradets | 1 | 25 | 0 | 0 | – | |
| 2020-2021 | Giải hạng Nhì Nga (FNL 2) | Orenburg | 3 | 203 | 0 | 0 | – |
| Russian Cup | Orenburg | 1 | 64 | 0 | 0 | – | |
| 2016-2017 |
| Orenburg |
| 23 |
| 1.679 |
| 2 |
| 2 |
| 6,4 |
| 2015-2016 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Orenburg | 1 | 84 | 0 | 0 | 6,6 |
|---|
| 2013-2014 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Krylya Sovetov | 5 | 258 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2012-2013 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Krylya Sovetov | 10 | 510 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2011-2012 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Krylya Sovetov | 10 | 425 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2010-2011 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Krasnodar | 8 | 294 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải VĐQG Nga (Premier League) | Saturn Ramenskoe | 5 | 209 | 0 | 0 | – |
| 2009-2010 | Giải VĐQG Nga (Premier League) | Saturn Ramenskoe | 5 | 86 | 0 | 0 | – |
|---|