Cao nhất: 750 N € (31 thg 1, 2015)
Cập nhật:
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Brazil, Tuổi: 35, Chiều cao: 171 cm. Roni mùa giải 2021: 4 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Roni ra sân là Ferroviaria SP vs Ituano SP, với 28 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 7 tháng 5, 2021.
Ituano SP: 8 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Adanaspor: 64 trận, 10 bàn, 4 kiến tạo
Sao Bento: 13 trận, 0 bàn, 2 kiến tạo
Belenenses SAD: 3 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Ponte Preta: 12 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Goias: 19 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Roni năm nay 35 tuổi. Ngày sinh: 26 tháng 1, 1991.
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của Roni: 171 cm.
Chân thuận: Phải.
| 25 tuổi |
| 650 N € |
| Ceara | 25 tuổi | 450 N € |
| Paysandu | 24 tuổi | 500 N € |
| Paysandu | 24 tuổi | 600 N € |
| Ponte Preta | 24 tuổi | 750 N € |
| Ponte Preta | 24 tuổi | 750 N € |
| Coritiba SAF | 23 tuổi | 500 N € |
| São Paulo | 22 tuổi | 400 N € |
Quốc tịch: Brazil.
Roni mùa giải 2021: 4 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Roni mùa giải 2021: 4 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 72.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Brazilian Campeonato Paulista A1 | Ituano SP | 4 | 72 | 0 | 0 | – |
| 2020-2021 | Brazilian Campeonato Paulista A1 | Ituano SP | 4 | 147 | 0 | 0 | – |
| 1. Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Adanaspor | 6 | 290 | 0 | 0 | 6,2 | |
| Turkish Cup | Adanaspor | 2 | 178 | 1 | 0 | – | |
| 2019-2020 | 1. Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Adanaspor | 26 | 1.813 | 2 | 2 | 6,5 |
| Turkish Cup | Adanaspor | 1 | 90 | 1 | 0 | – | |
| 2018-2019 | Serie B (Brazil) |
| Sao Bento |
| 12 |
| 513 |
| 0 |
| 2 |
| 6,6 |
| 2018 | Serie B (Brazil) | Sao Bento | 1 | 9 | 0 | 0 | 6,2 |
|---|
| 2017-2018 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Belenenses SAD | 3 | 114 | 1 | 0 | 6,9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Ponte Preta | 4 | 232 | 0 | 0 | 6,6 |
| 2016-2017 | Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Adanaspor | 29 | 2.336 | 6 | 2 | 6,6 |
|---|
| 2015 | Serie A (Brazil) | Ponte Preta | 1 | 31 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|
| 2014-2015 | Serie A (Brazil) | Ponte Preta | 7 | 138 | 0 | 0 | 6,3 |
|---|
| 2013-2014 | Serie A (Brazil) | Goias | 19 | 1.035 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2012-2013 | Serie A (Brazil) | São Paulo - SP | 4 | 108 | 0 | 0 | – |
|---|