Cao nhất: 350 N € (2 thg 1, 2018)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Guangxi Pingguo | 35 tuổi | 100 N € | |
| Free Player | 34 tuổi | 150 N € | |
| Free Player | 34 tuổi | 150 N € | |
| Eastern | 33 tuổi | 150 N € | |
| Tai Po | 32 tuổi | 200 N € | |
| PSM Makassar | 31 tuổi | 300 N € | |
| Kitchee | 30 tuổi | 350 N € | |
| Kitchee | 29 tuổi | 250 N € |
Cập nhật:
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc, Tuổi: 39, Chiều cao: 187 cm. Sandro mùa giải 2022-2023: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Sandro ra sân là Kashiwa Reysol vs Kitchee, với 17 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 6 tháng 3, 2018.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sandro năm nay 39 tuổi. Ngày sinh: 10 tháng 3, 1987.
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của Sandro: 187 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc.
Sandro mùa giải 2022-2023: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| Wong Tai Sin | 28 tuổi | 200 N € |
| Wong Tai Sin | 27 tuổi | 300 N € |
Sandro mùa giải 2022-2023: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 24.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022-2023 | Campeonato Carioca (Brazil) | Tianjin Tianhai(2006-2020) | 2 | 24 | 0 | 0 | – |
| 2021-2022 | Giải hạng Nhất Trung Quốc (League One) | Tianjin Tianhai(2006-2020) | 6 | 306 | 0 | 0 | – |
| 2020-2021 | Giải VĐQG Hồng Kông (Premier League) | Tianjin Tianhai(2006-2020) | 5 | 389 | 0 | 0 | – |
| 2019-2020 | World Championship qualification (AFC) | Tianjin Tianhai(2006-2020) | 3 | 80 | 0 | 0 | – |
| 2018-2019 | AFC Cup | Tianjin Tianhai(2006-2020) | 1 | 90 | 0 | 0 | – |
| 2018 | AFC Champions League | Kitchee | 1 | 17 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2017-2018 | AFC Champions League | Tianjin Tianhai(2006-2020) | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,3 |