Quảng cáo
Sara Ericsson đang thi đấu cho Djurgardens(w). Vị trí: Tiền vệ, Tuổi: 23. 2024-2025: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Linkopings (W) vs First Vienna (W) (7 tháng 9, 2024).
Cập nhật:
Djurgardens (W): 11 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Djurgardens (W) ở mùa giải 2026, Sara Ericsson thi đấu 270 phút và đá chính 8 trận.
Linkopings (W): 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Pitea (W): 15 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Hammarby (W): 13 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Brommapojkarna (W): 22 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Djurgardens(w), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sara Ericsson năm nay 23 tuổi. Ngày sinh: 9 tháng 6, 2003.
Vị trí: Tiền vệ.
Sara Ericsson đang thi đấu cho Djurgardens(w).
Sara Ericsson mùa giải 2024-2025: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Sara Ericsson mùa giải 2024-2025: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 159.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Champions League Nữ | Linkopings (W) | 2 | 159 | 0 | 0 | – |
| 2023-2024 | Damallsvenskan (Thụy Điển) | Pitea (W) | 5 | 275 | 0 | 0 | – |
| 2022-2023 | Damallsvenskan (Thụy Điển) | Pitea (W) | 8 | 387 | 0 | 0 | – |
| Cúp Quốc gia Nữ Thụy Điển | Pitea (W) | 2 | 48 | 0 | 0 | – | |
| 2021-2022 | Damallsvenskan (Thụy Điển) | Hammarby (W) | 10 | 123 | 0 | 0 | – |
| Cúp Quốc gia Nữ Thụy Điển | Hammarby (W) | 2 | 35 | 0 | 0 | – | |
| Giải U19 nữ châu Âu | Hammarby (W) | 1 | 28 | 0 | 0 | – |
| Elitettan (Thụy Điển) | Brommapojkarna (W) | 7 | 229 | 0 | 0 | – |
| Giải U19 nữ châu Âu | Brommapojkarna (W) | 1 | 30 | 0 | 0 | – |
| Giải U19 nữ châu Âu | Thụy ĐiểnĐội tuyển quốc gia | 3 | 236 | 0 | 0 | 5,8 |
| 2020-2021 | Giải Division 1 Nữ Thụy Điển | Brommapojkarna (W) | 6 | 430 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Elitettan (Thụy Điển) | Brommapojkarna (W) | 4 | 246 | 0 | 0 | – |
| 2019-2020 | Giải Division 1 Nữ Thụy Điển | Brommapojkarna (W) | 4 | 129 | 0 | 0 | – |
|---|