Cao nhất: 500 N € (19 thg 7, 2009)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Clube Desportivo Trofense | 38 tuổi | 25 N € | |
| Varzim | 37 tuổi | 50 N € | |
| Santa Clara | 36 tuổi | 50 N € | |
| Santa Clara | 36 tuổi | 50 N € | |
| Santa Clara | 35 tuổi | 50 N € | |
| Santa Clara | 35 tuổi | 50 N € | |
| Santa Clara | 34 tuổi |
Cập nhật:
Vị trí: Thủ môn, Quốc tịch: Bồ Đào Nha, Tuổi: 43, Chiều cao: 191 cm. Serginho mùa giải 2018-2019: 7 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Dữ liệu sự nghiệp hiện có của Serginho cho thấy số lần ra sân ở câu lạc bộ và đóng góp tấn công. Liên kết câu lạc bộ mở hồ sơ đội.
Santa Clara: 7 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Serginho năm nay 43 tuổi. Ngày sinh: 6 tháng 12, 1982.
Vị trí: Thủ môn.
Chiều cao của Serginho: 191 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Bồ Đào Nha.
Serginho mùa giải 2018-2019: 7 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| 50 N € |
| Santa Clara | 34 tuổi | 50 N € |
| Santa Clara | 33 tuổi | 50 N € |
| Gil Vicente | 33 tuổi | 100 N € |
| Gil Vicente | 32 tuổi | 150 N € |
| Santa Clara | 30 tuổi | 400 N € |
| Vitoria Guimaraes | 28 tuổi | 400 N € |
| Vitoria Guimaraes | 27 tuổi | 400 N € |
| Vitoria Guimaraes | 26 tuổi | 500 N € |
| Vitoria Guimaraes | 26 tuổi | 400 N € |
| Vitoria Guimaraes | 26 tuổi | 200 N € |
| Vitoria Guimaraes | 25 tuổi | 100 N € |
Serginho mùa giải 2018-2019: 7 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 598. Điểm đánh giá trung bình: 6,4.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018-2019 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Santa Clara | 7 | 598 | 0 | 0 | 6,4 |