Quảng cáo
Soufiane Chakla đang thi đấu cho Iraklis. Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Ma-rốc, Tuổi: 33, Chiều cao: 186 cm, Giá trị thị trường: 400 N €. 2026-2027: 5 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Iraklis vs AE Kifisias (24 tháng 10, 2026).
Cập nhật:
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Không có dữ liệu
Cao nhất: 1 Tr € (10 thg 2, 2020)
Iraklis: 5 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Iraklis ở mùa giải 2026/2027, Soufiane Chakla thi đấu 201 phút và đá chính 2 trận.
Iraklis: 5 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
AEL Larisa: 16 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo
Sabah Baku: 11 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Ponferradina: 13 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Oud-Heverlee Leuven: 19 trận, 0 bàn, 2 kiến tạo
Melilla: 3 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Iraklis, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Soufiane Chakla năm nay 33 tuổi. Ngày sinh: 2 tháng 9, 1993.
Vị trí: Hậu vệ.
Soufiane Chakla đang thi đấu cho Iraklis.
Chiều cao của Soufiane Chakla: 186 cm.
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Iraklis | 32 tuổi | 400 N € | |
| Iraklis | 32 tuổi | 400 N € | |
| AEL Larisa | 32 tuổi | 450 N € | |
| Sabah Baku | 31 tuổi | 500 N € | |
| Sabah Baku | 31 tuổi | 500 N € | |
| Sabah Baku | 30 tuổi | 550 N € | |
| Sabah Baku | 30 tuổi | 500 N € | |
| Ponferradina | 29 tuổi | 500 N € | |
| Oud Heverlee Leuven | 29 tuổi | 500 N € | |
| Oud Heverlee Leuven | 29 tuổi | 700 N € | |
| Oud Heverlee Leuven | 28 tuổi | 800 N € | |
| Oud Heverlee Leuven | 28 tuổi | 800 N € | |
| Getafe | 27 tuổi | 800 N € | |
| Villarreal | 27 tuổi | 800 N € | |
| Villarreal | 27 tuổi | 800 N € | |
| Villarreal | 26 tuổi | 800 N € | |
| Villarreal | 26 tuổi | 1 Tr € | |
| Villarreal B | 26 tuổi | 250 N € | |
| Melilla | 25 tuổi | 250 N € | |
| Melilla | 25 tuổi | 200 N € | |
| Melilla | 25 tuổi | 150 N € | |
| Ejido | 23 tuổi | 250 N € | |
| Videoton | 21 tuổi | 100 N € | |
| Videoton | 20 tuổi | 100 N € |
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Ma-rốc.
Giá trị chuyển nhượng: 400 N €.
Soufiane Chakla mùa giải 2026-2027: 5 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Soufiane Chakla mùa giải 2026-2027: 5 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 201. Điểm đánh giá trung bình: 6,7.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | Super League (Hy Lạp) | Iraklis | 5 | 201 | 1 | 0 | 6,7 |
| 2025-2026 | Super League (Hy Lạp) | AEL Larisa | 13 | 1.170 | 1 | 0 | 6,5 |
| Cúp quốc gia Hy Lạp | AEL Larisa | 3 | 149 | 1 | 0 | – | |
| 2024-2025 | Europa Conference League | Sabah Baku | 4 | 327 | 0 | 0 | 6,1 |
| 2023-2024 | Giải VĐQG Azerbaijan (Premier League) | Sabah Baku | 3 | 205 | 0 | 0 | – |
| Europa Conference League | Sabah Baku | 3 | 254 | 0 | 0 | – |
| 2022-2023 | Europa Conference League | Sabah Baku | 1 | 90 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Segunda División (Tây Ban Nha) | Ponferradina | 13 | 1.030 | 0 | 0 | 6,5 |
| 2021-2022 | Giải VĐQG Bỉ (Pro League) | Oud-Heverlee Leuven | 17 | 1.486 | 0 | 2 | 6,6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Quốc gia Bỉ | Oud-Heverlee Leuven | 2 | 177 | 0 | 0 | 5,4 |
| 2021 | Cúp các quốc gia châu Phi | MarocĐội tuyển quốc gia | 1 | 89 | 0 | 0 | 6,3 |
|---|
| 2020-2021 | Giao hữu quốc tế | Melilla | 1 | 90 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| La Liga | Getafe | 11 | 896 | 0 | 0 | 6,4 | |
| Cúp Nhà vua | Villarreal | 2 | 180 | 1 | 0 | 7,1 | |
| La Liga | Villarreal | 1 | 12 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2019-2020 | La Liga | Villarreal | 2 | 180 | 0 | 0 | 5,8 |
|---|
| 2018-2019 | Cúp Nhà vua | Melilla | 2 | 180 | 0 | 0 | 5,8 |
|---|