Cập nhật:
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất, Tuổi: 40, Chiều cao: 179 cm. Sultan al Ghaferi mùa giải 2022-2023: 19 trận, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Sultan al Ghaferi ra sân là Al Dhafra vs Al-Jazira(UAE), với 90 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 6 tháng 5, 2023.
Al Dhafra: 49 trận, 2 bàn, 2 kiến tạo
Al-Jazira(UAE): 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Al Wahda(UAE): 9 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sultan al Ghaferi năm nay 40 tuổi. Ngày sinh: 18 tháng 9, 1986.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Sultan al Ghaferi: 179 cm.
Quốc tịch: Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất.
Sultan al Ghaferi mùa giải 2022-2023: 19 trận, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Sultan al Ghaferi mùa giải 2022-2023: 19 trận, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 1.105. Điểm đánh giá trung bình: 6,3.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022-2023 | Pro League (UAE) | Al Dhafra | 16 | 915 | 1 | 1 | 6,3 |
| United Arab Emirates ADIB Cup | Al Dhafra | 3 | 190 | 0 | 0 | 6,2 | |
| 2021-2022 | Pro League (UAE) | Al Dhafra | 14 | 1.013 | 1 | 0 | 6,3 |
| United Arab Emirates ADIB Cup | Al Dhafra | 3 | 131 | 0 | 0 | 6,8 | |
| 2020-2021 | Pro League (UAE) | Al Dhafra | 12 | 938 | 0 | 1 | 6,5 |
| United Arab Emirates President Cup | Al Dhafra | 1 | 68 | 0 | 0 | 6,9 |
| 2019-2020 | United Arab Emirates President Cup | Al-Jazira(UAE) | 2 | 180 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2019 | AFC Champions League | Al Wahda(UAE) | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|
| 2018-2019 | AFC Champions League | Al Wahda(UAE) | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pro League (UAE) | Al Wahda(UAE) | 1 | 32 | 0 | 0 | – |
| 2018 | AFC Champions League | Al Wahda(UAE) | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,9 |
|---|
| 2017-2018 | AFC Champions League | Al Wahda(UAE) | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,1 |
|---|