Quảng cáo
Ming-Him Sun đang thi đấu cho Tianjin Jinmen Tiger. Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc, Tuổi: 26, Chiều cao: 181 cm, Giá trị thị trường: 250 N €. 2026: 28 trận, 2 bàn, 4 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Tianjin Jinmen Tiger vs Shanghai Port (24 tháng 10, 2026).
Cập nhật:
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cao nhất: 375 N € (10 thg 12, 2024)
Tianjin Jinmen Tiger: 24 trận, 1 bàn, 2 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Tianjin Jinmen Tiger ở mùa giải 2026, Ming-Him Sun thi đấu 1747 phút và đá chính 19 trận.
Tianjin Jinmen Tiger: 53 trận, 1 bàn, 2 kiến tạo
Cangzhou Mighty Lions FC(2011-2025): 27 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Eastern: 9 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Ling Yui Orion: 9 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Kedah DA: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tianjin Jinmen Tiger, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Ming-Him Sun năm nay 26 tuổi. Ngày sinh: 19 tháng 6, 2000.
Vị trí: Hậu vệ.
Ming-Him Sun đang thi đấu cho Tianjin Jinmen Tiger.
Chiều cao của Ming-Him Sun: 181 cm.
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Tianjin Jinmen Tiger | 25 tuổi | 250 N € | |
| Tianjin Jinmen Tiger | 25 tuổi | 300 N € | |
| Tianjin Jinmen Tiger | 25 tuổi | 300 N € | |
| Cangzhou Mighty Lions FC(2011-2025) | 24 tuổi | 375 N € | |
| Cangzhou Mighty Lions FC(2011-2025) | 23 tuổi | 300 N € | |
| Eastern | 23 tuổi | 300 N € | |
| Eastern | 22 tuổi | 350 N € | |
| Eastern | 22 tuổi | 300 N € | |
| Eastern | 22 tuổi | 300 N € | |
| Eastern | 21 tuổi | 300 N € | |
| Eastern | 21 tuổi | 250 N € | |
| Ling Yui Orion | 20 tuổi | 250 N € | |
| Ling Yui Orion | 20 tuổi | 200 N € |
Quốc tịch: Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc.
Giá trị chuyển nhượng: 250 N €.
Ming-Him Sun mùa giải 2026: 28 trận, 2 bàn thắng và 4 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Ming-Him Sun mùa giải 2026: 28 trận, 2 bàn thắng và 4 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 1.973.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Giải bóng đá Ngoại hạng Trung Quốc | Tianjin Jinmen Tiger | 21 | 1.546 | 1 | 2 | 6,5 |
| Vòng loại World Championship (AFC) | Trung QuốcĐội tuyển quốc gia | 4 | 219 | 0 | 0 | 5,8 | |
| ASEAN Cup | Trung QuốcĐội tuyển quốc gia | 3 | 208 | 1 | 2 | 7,5 | |
| 2025-2026 | Giải bóng đá Ngoại hạng Trung Quốc | Tianjin Jinmen Tiger | 7 | 449 | 0 | 0 | 6,4 |
| 2025 | Giải bóng đá Ngoại hạng Trung Quốc | Tianjin Jinmen Tiger | 21 | 1.168 | 0 | 0 | 6,4 |
| Giải vô địch bóng đá Đông Á EAFF E-1 | Trung Quốc |
| 2 |
| 150 |
| 0 |
| 0 |
| 6,0 |
| 2024-2025 | Giải bóng đá Ngoại hạng Trung Quốc | Tianjin Jinmen Tiger | 4 | 344 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải bóng đá Ngoại hạng Trung Quốc | Cangzhou Mighty Lions FC(2011-2025) | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,3 | |
| Giải vô địch bóng đá Đông Á EAFF E-1 | Trung QuốcĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,8 |
| 2024 | Giải bóng đá Ngoại hạng Trung Quốc | Cangzhou Mighty Lions FC(2011-2025) | 25 | 2.140 | 0 | 0 | 6,3 |
|---|
| 2023 | Cúp châu Á (AFC Asian Cup) | Trung QuốcĐội tuyển quốc gia | 2 | 93 | 0 | 0 | 6,1 |
|---|
| 2022-2023 | Giải VĐQG Hồng Kông (Premier League) | Eastern | 2 | 166 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giao hữu quốc tế | Trung QuốcĐội tuyển quốc gia | 1 | 80 | 0 | 0 | 6,9 |
| 2022 | AFC Cup | Eastern | 2 | 179 | 1 | 0 | 7,0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải vô địch bóng đá Đông Á EAFF E-1 | Trung QuốcĐội tuyển quốc gia | 2 | 168 | 0 | 0 | 6,1 |
| 2021-2022 | Giải VĐQG Hồng Kông (Premier League) | Eastern | 2 | 142 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp châu Á (AFC Asian Cup) | Trung QuốcĐội tuyển quốc gia | 3 | 205 | 0 | 0 | – | |
| Giải vô địch bóng đá Đông Á EAFF E-1 | Trung QuốcĐội tuyển quốc gia | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,1 |
| 2020-2021 | Giải VĐQG Hồng Kông (Premier League) | Ling Yui Orion | 8 | 558 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vòng loại World Championship (AFC) | Trung QuốcĐội tuyển quốc gia | 2 | 113 | 0 | 0 | – |
| 2019-2020 | AFC Champions League | Kedah DA | 1 | 34 | 0 | 0 | – |
|---|