Quảng cáo
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Không có dữ liệu
Cập nhật:
Synne Jensen đang thi đấu cho Atletico de Madrid(w). Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Na Uy, Tuổi: 30, Chiều cao: 173 cm. Synne Jensen mùa giải 2026-2027: 8 trận, 7 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Synne Jensen ra sân là Atletico de Madrid (W) vs Valencia FCF (W), với 67 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 24 tháng 10, 2026.
Atletico de Madrid (W): 8 trận, 7 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Atletico de Madrid (W) ở mùa giải 2026/2027, Synne Jensen thi đấu 659 phút và đá chính 8 trận.
Atletico de Madrid (W): 84 trận, 25 bàn, 6 kiến tạo
Real Sociedad (W): 81 trận, 28 bàn, 7 kiến tạo
Barcelona (W): 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Vålerenga (W): 24 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Atletico de Madrid(w), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Synne Jensen năm nay 30 tuổi. Ngày sinh: 15 tháng 2, 1996.
Vị trí: Tiền đạo.
Synne Jensen đang thi đấu cho Atletico de Madrid(w).
Chiều cao của Synne Jensen: 173 cm.
Quốc tịch: Na Uy.
Synne Jensen mùa giải 2026-2027: 8 trận, 7 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Synne Jensen mùa giải 2026-2027: 8 trận, 7 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 659. Điểm đánh giá trung bình: 7,6.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | Liga F (Tây Ban Nha) | Atletico de Madrid (W) | 8 | 659 | 7 | 0 | 7,6 |
| 2026 | Siêu cúp Nữ Tây Ban Nha | Atletico de Madrid (W) | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,5 |
| Vòng loại World Championship nữ (châu Âu) | Na UyĐội tuyển quốc gia | 6 | 171 | 2 | 2 | 7,3 | |
| 2025-2026 | Liga F (Tây Ban Nha) | Atletico de Madrid (W) | 27 | 1.836 | 8 | 4 | 6,9 |
| Champions League Nữ | Atletico de Madrid (W) | 9 | 545 | 2 | 0 | 6,6 | |
| Cúp Nữ hoàng (Tây Ban Nha) | Atletico de Madrid (W) | 5 |
| 432 |
| 2 |
| 0 |
| 7,1 |
| Nations League Nữ (châu Âu) | Na UyĐội tuyển quốc gia | 2 | 64 | 0 | 0 | 6,5 |
| 2025 | Euro Nữ | Na UyĐội tuyển quốc gia | 2 | 18 | 0 | 0 | 6,8 |
|---|
| 2024-2025 | Liga F (Tây Ban Nha) | Atletico de Madrid (W) | 27 | 1.106 | 4 | 1 | 6,7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nữ hoàng (Tây Ban Nha) | Atletico de Madrid (W) | 5 | 159 | 1 | 1 | 6,8 | |
| Champions League Nữ | Atletico de Madrid (W) | 2 | 131 | 1 | 0 | – | |
| Nations League Nữ (châu Âu) | Na UyĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,9 | |
| Vòng loại Euro Nữ | Na UyĐội tuyển quốc gia | 1 | 26 | 1 | 0 | 7,5 |
| 2023-2024 | Liga F (Tây Ban Nha) | Real Sociedad (W) | 28 | 1.832 | 14 | 3 | 7,2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nữ hoàng (Tây Ban Nha) | Real Sociedad (W) | 4 | 360 | 2 | 0 | 7,1 | |
| Cúp Nữ hoàng (Tây Ban Nha) | Barcelona (W) | 1 | 71 | 0 | 0 | 6,4 |
| 2022-2023 | Liga F (Tây Ban Nha) | Real Sociedad (W) | 29 | 1.858 | 10 | 3 | 6,9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Siêu cúp Nữ Tây Ban Nha | Real Sociedad (W) | 2 | 89 | 0 | 1 | 6,9 | |
| Champions League Nữ | Real Sociedad (W) | 2 | 180 | 1 | 0 | 6,7 | |
| Cúp Nữ hoàng (Tây Ban Nha) | Real Sociedad (W) | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,6 |
| 2021-2022 | Liga F (Tây Ban Nha) | Real Sociedad (W) | 13 | 359 | 1 | 0 | 6,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nữ hoàng (Tây Ban Nha) | Real Sociedad (W) | 2 | 87 | 0 | 0 | 6,3 | |
| Toppserien (Na Uy) | Vålerenga (W) | 6 | 287 | 0 | 0 | – | |
| Champions League Nữ | Vålerenga (W) | 4 | 235 | 1 | 0 | – |
| 2020-2021 | Toppserien (Na Uy) | Vålerenga (W) | 9 | 652 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Champions League Nữ | Vålerenga (W) | 2 | 181 | 0 | 0 | – | |
| Giao hữu quốc tế | Na UyĐội tuyển quốc gia | 1 | 11 | 0 | 0 | – |
| 2019-2020 | Toppserien (Na Uy) | Vålerenga (W) | 3 | 196 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Algarve | Na UyĐội tuyển quốc gia | 1 | 6 | 0 | 0 | – |