Quảng cáo
Tamblé Monteiro đang thi đấu cho Rio Ave. Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Guinea-Bissau, Tuổi: 25, Chiều cao: 191 cm, Giá trị thị trường: 1 Tr €. 2026-2027: 9 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Rio Ave vs Famalicao (26 tháng 10, 2026).
Cập nhật:

Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cao nhất: 1,5 Tr € (18 thg 3, 2026)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
Rio Ave: 9 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Rio Ave ở mùa giải 2026/2027, Tamblé Monteiro thi đấu 442 phút và đá chính 4 trận.
Rio Ave: 22 trận, 1 bàn, 1 kiến tạo
Portimonense: 53 trận, 19 bàn, 4 kiến tạo
São João de Ver: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Anadia: 4 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Rio Ave, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Tamblé Monteiro năm nay 25 tuổi. Ngày sinh: 15 tháng 11, 2000.
Vị trí: Tiền đạo.
Tamblé Monteiro đang thi đấu cho Rio Ave.
Chiều cao của Tamblé Monteiro: 191 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Guinea-Bissau.
| Rio Ave |
| 25 tuổi |
| 1 Tr € |
| Rio Ave | 25 tuổi | 1,5 Tr € |
| Portimonense | 25 tuổi | 750 N € |
| Portimonense | 24 tuổi | 450 N € |
| Portimonense | 24 tuổi | 350 N € |
| Portimonense | 23 tuổi | 300 N € |
| Portimonense | 23 tuổi | 200 N € |
| Anadia | 20 tuổi | 225 N € |
Giá trị chuyển nhượng: 1 Tr €.
Tamblé Monteiro mùa giải 2026-2027: 9 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Tamblé Monteiro mùa giải 2026-2027: 9 trận, 1 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 442. Điểm đánh giá trung bình: 6,5.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2027 | Cúp các quốc gia châu Phi | Guinea-BissauĐội tuyển quốc gia | 1 | 11 | 0 | 1 | 6,7 |
| 2026-2027 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Rio Ave | 9 | 442 | 1 | 0 | 6,5 |
| 2026 | Vòng loại World Championship (CAF) | Guinea-BissauĐội tuyển quốc gia | 6 | 172 | 1 | 0 | 6,1 |
| 2025-2026 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Rio Ave | 13 | 667 | 0 | 1 | 6,5 |
| Liga Portugal 2 (Bồ Đào Nha) | Portimonense | 17 | 1.318 | 9 | 1 | 7,1 | |
| Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha |
| 1 |
| 79 |
| 1 |
| 0 |
| – |
| 2024-2025 | Liga Portugal 2 (Bồ Đào Nha) | Portimonense | 29 | 2.206 | 8 | 3 | 6,6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | Portimonense | 1 | 70 | 0 | 0 | – |
| 2023-2024 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Portimonense | 5 | 364 | 1 | 0 | 6,4 |
|---|
| 2022-2023 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | São João de Ver | 1 | 44 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Liga 3 (Bồ Đào Nha) | Anadia | 1 | 89 | 0 | 0 | – | |
| Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | Anadia | 1 | 88 | 0 | 0 | – |
| 2020-2021 | Campeonato de Portugal (Bồ Đào Nha) | Anadia | 1 | 58 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | Anadia | 1 | 68 | 0 | 0 | – |