Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Không có dữ liệu
Cập nhật:
Tom Pugh đang thi đấu cho Halifax Town. Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Xứ Wales, Tuổi: 26. Tom Pugh mùa giải 2025-2026: 7 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Tom Pugh ra sân là Tamworth vs Halifax Town, với 10 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 28 tháng 1, 2026.
Trang liên quan: Halifax Town, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Tom Pugh năm nay 26 tuổi. Ngày sinh: 27 tháng 9, 2000.
Vị trí: Tiền vệ.
Tom Pugh đang thi đấu cho Halifax Town.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Xứ Wales.
Tom Pugh mùa giải 2025-2026: 7 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Tom Pugh mùa giải 2025-2026: 7 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 118. Điểm đánh giá trung bình: 6,2.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | National League (Anh) | Halifax Town | 5 | 18 | 0 | 0 | – |
| ENL Cup | Halifax Town | 1 | 10 | 0 | 0 | – | |
| FA Cup | Halifax Town | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,2 | |
| 2024-2025 | National League (Anh) | Halifax Town | 40 | 1.649 | 2 | 2 | – |
| ENL Cup | Halifax Town | 3 | 249 | 0 | 0 | – | |
| 2022-2023 | National League (Anh) | Scunthorpe United | 10 | 456 | 0 | 0 | – |
| 2021-2022 |
| Scunthorpe United |
| 24 |
| 1.583 |
| 0 |
| 0 |
| 6,1 |
| English Football League Trophy | Scunthorpe United | 2 | 105 | 0 | 1 | – |
| FA Cup | Scunthorpe United | 1 | 76 | 0 | 0 | 5,8 |
| English Football League Cup | Scunthorpe United | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,1 |
| 2020-2021 | English Football League Trophy | Scunthorpe United | 3 | 202 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| League Two (Anh) | Scunthorpe United | 1 | 21 | 0 | 0 | 6,5 | |
| English Football League Cup | Scunthorpe United | 1 | 6 | 0 | 0 | – |
| 2019-2020 | League Two (Anh) | Scunthorpe United | 1 | 7 | 0 | 0 | 6,0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| English Football League Trophy | Scunthorpe United | 1 | 1 | 0 | 0 | 6,9 |