Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cao nhất: 125 N € (7 thg 12, 2025)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Hafnarfjordur | 22 tuổi | 125 N € | |
| Hafnarfjordur |
Cập nhật:
Tómas Orri Róbertsson đang thi đấu cho Hafnarfjordur. Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Iceland, Tuổi: 22, Giá trị thị trường: 125 N €. Tómas Orri Róbertsson mùa giải 2026: 23 trận, 6 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Tómas Orri Róbertsson ra sân là Valur Reykjavik vs Hafnarfjordur, với 90 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 10 tháng 10, 2026.
Hafnarfjordur: 23 trận, 6 bàn, 2 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Hafnarfjordur ở mùa giải 2026, Tómas Orri Róbertsson thi đấu 1856 phút và đá chính 21 trận.
Hafnarfjordur: 47 trận, 8 bàn, 4 kiến tạo
Trang liên quan: Hafnarfjordur, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Tómas Orri Róbertsson năm nay 22 tuổi. Ngày sinh: 21 tháng 4, 2004.
Vị trí: Tiền vệ.
Tómas Orri Róbertsson đang thi đấu cho Hafnarfjordur.
Chân thuận: Phải.
| 21 tuổi |
| 125 N € |
| Hafnarfjordur | 21 tuổi | 50 N € |
| Grotta Seltjarnarnes | 20 tuổi | 25 N € |
| Grindavik | 19 tuổi | 25 N € |
Tómas Orri Róbertsson mùa giải 2026: 23 trận, 6 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Quốc tịch: Iceland.
Giá trị chuyển nhượng: 125 N €.
Tómas Orri Róbertsson mùa giải 2026: 23 trận, 6 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 1.856. Điểm đánh giá trung bình: 6,6.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Besta-deild karla (Iceland) | Hafnarfjordur | 23 | 1.856 | 6 | 2 | 6,6 |
| 2025-2026 | Besta-deild karla (Iceland) | Hafnarfjordur | 3 | 237 | 0 | 0 | 6,1 |
| European U21 Championship qualification | IcelandĐội tuyển quốc gia | 4 | 188 | 0 | 0 | 6,2 | |
| European U21 Championship qualification | EstoniaĐội tuyển quốc gia | 3 | 225 | 0 | 0 | – | |
| 2025 | Besta-deild karla (Iceland) | Hafnarfjordur | 12 | 991 | 1 | 1 | 6,3 |
| 2024-2025 | Besta-deild karla (Iceland) | Hafnarfjordur | 9 | 700 | 1 | 1 | 6,6 |