Cập nhật:
Viktor Dmitrenko đang thi đấu cho Shakhter Karagandy. Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Kazakhstan, Tuổi: 35, Chiều cao: 190 cm. Viktor Dmitrenko mùa giải 2023-2024: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Viktor Dmitrenko ra sân là Ordabasy vs Botosani, với 84 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 27 tháng 8, 2020.
Shakhtyor Karagandy: 10 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Samtredia: 14 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Ordabasy: 6 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Tobol Kostanai: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Shakhter Karagandy, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Viktor Dmitrenko năm nay 35 tuổi. Ngày sinh: 4 tháng 4, 1991.
Vị trí: Tiền vệ.
Viktor Dmitrenko đang thi đấu cho Shakhter Karagandy.
Chiều cao của Viktor Dmitrenko: 190 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Kazakhstan.
Viktor Dmitrenko mùa giải 2023-2024: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Viktor Dmitrenko mùa giải 2023-2024: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 57.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Giải VĐQG Kazakhstan (Premier League) | Shakhtyor Karagandy | 2 | 57 | 0 | 0 | – |
| 2022-2023 | Giải VĐQG Kazakhstan (Premier League) | Shakhtyor Karagandy | 6 | 217 | 0 | 0 | – |
| Kazakhstan Cup | Shakhtyor Karagandy | 2 | 112 | 0 | 0 | – | |
| Giải VĐQG Kazakhstan (Premier League) | Samtredia | 2 | 96 | 0 | 0 | – | |
| 2021-2022 | Giải VĐQG Kazakhstan (Premier League) | Samtredia | 3 | 47 | 0 | 0 | – |
| Giải VĐQG Kazakhstan (Premier League) | Ordabasy | 1 | 5 | 0 | 0 | – | |
| 2020-2021 | Giải VĐQG Kazakhstan (Premier League) | Samtredia | 4 | 86 | 0 | 0 | – |
| Giải VĐQG Kazakhstan (Premier League) | Ordabasy | 4 | 179 | 0 | 0 | – | |
| UEFA Europa League | Ordabasy | 1 | 84 | 0 | 0 | – | |
| 2019-2020 | Giải VĐQG Kazakhstan (Premier League) | Samtredia | 1 | 1 | 0 | 0 | – |
| UEFA Europa League | Tobol Kostanai | 2 | 180 | 0 | 0 | – | |
| 2018-2019 | Giải VĐQG Kazakhstan (Premier League) | Samtredia | 1 | 94 | 0 | 0 | – |
| 2017-2018 | UEFA Europa League | Samtredia | 3 | 269 | 0 | 0 | – |