Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cập nhật:
Vị trí: Thủ môn, Quốc tịch: Brazil, Tuổi: 41.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Vinicius ra sân là Avenida RS vs Grêmio - RS, với 90 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 11 tháng 1, 2026.
Dữ liệu sự nghiệp hiện có của Vinicius cho thấy số lần ra sân ở câu lạc bộ và đóng góp tấn công. Liên kết câu lạc bộ mở hồ sơ đội.
Marilia: 6 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Avenida RS: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Athletic Club: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
RN: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Vinicius năm nay 41 tuổi. Ngày sinh: 9 tháng 11, 1984.
Vị trí: Thủ môn.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Brazil.
Vinicius mùa giải 2026: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 90. Điểm đánh giá trung bình: 6,2.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Campeonato Gaúcho (Brazil) | Avenida RS | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,2 |
| 2025-2026 | Campeonato Gaúcho (Brazil) | Marilia | 1 | 50 | 0 | 0 | – |
| 2023 | Campeonato Mineiro (Brazil) | Athletic Club | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,1 |
| 2022-2023 | Brazilian Cup | Marilia | 1 | 73 | 0 | 0 | – |
| 2021-2022 | Campeonato Mineiro (Brazil) | Marilia | 1 | 46 | 0 | 0 | – |
| 2021 | Brazilian Cup | RN | 2 | 135 | 0 | 0 | – |
| 2020-2021 | Brazilian Campeonato Paulista A2 | Marilia | 2 | 137 | 0 | 0 | – |
| Brazilian Sao Paulo Cup | Marilia | 1 | 46 | 0 | 0 | – |