Quảng cáo
Vũ Văn Thanh đang thi đấu cho Cong An Ha Noi. Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Việt Nam, Tuổi: 30, Chiều cao: 172 cm, Giá trị thị trường: 200 N €. 2024-2025: 13 trận, 0 bàn, 2 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Kaya FC-Iloilo vs Cong An Ha Noi (9 tháng 1, 2025).
Cập nhật:
Cao nhất: 300 N € (30 thg 11, 2023)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Cong An Ha Noi | 30 tuổi | 200 N € | |
| Cong An Ha Noi | 29 tuổi | 250 N € | |
| Cong An Ha Noi | 29 tuổi | 300 N € | |
| Cong An Ha Noi | 28 tuổi | 300 N € | |
| Cong An Ha Noi | 28 tuổi | 300 N € | |
| Cong An Ha Noi | 27 tuổi | 300 N € | |
| Hoang Anh Gia Lai | 26 tuổi | 275 N € | |
| Hoang Anh Gia Lai |
Trang liên quan: Cong An Ha Noi, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Vũ Văn Thanh năm nay 30 tuổi. Ngày sinh: 14 tháng 4, 1996.
Vị trí: Hậu vệ.
Vũ Văn Thanh đang thi đấu cho Cong An Ha Noi.
Chiều cao của Vũ Văn Thanh: 172 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Việt Nam.
Giá trị chuyển nhượng: 200 N €.
Vũ Văn Thanh mùa giải 2024-2025: 13 trận, 0 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| 26 tuổi |
| 250 N € |
| Hoang Anh Gia Lai | 25 tuổi | 225 N € |
| Hoang Anh Gia Lai | 24 tuổi | 200 N € |
| Hoang Anh Gia Lai | 24 tuổi | 150 N € |
Vũ Văn Thanh mùa giải 2024-2025: 13 trận, 0 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 845.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Vòng loại World Championship (AFC) | Việt NamĐội tuyển quốc gia | 5 | 240 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2024-2025 | ASEAN Club Championship | Công An Ha Nội | 6 | 373 | 0 | 1 | 7,0 |
| ASEAN Cup | Việt NamĐội tuyển quốc gia | 5 | 352 | 0 | 1 | 6,7 | |
| Giao hữu quốc tế | Việt NamĐội tuyển quốc gia | 2 | 120 | 0 | 0 | 6,2 | |
| 2023-2024 | V-League 1 | Công An Ha Nội | 6 | 394 | 0 | 0 | – |
| 2023 | Cúp châu Á (AFC Asian Cup) | Việt NamĐội tuyển quốc gia |
| 2 |
| 14 |
| 0 |
| 0 |
| 6,0 |
| 2022-2023 | V-League 1 | Công An Ha Nội | 8 | 530 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| V-League 1 | Hoang Anh Gia Lai | 2 | 103 | 0 | 0 | – | |
| ASEAN Cup | Việt NamĐội tuyển quốc gia | 6 | 265 | 2 | 0 | 7,0 | |
| Giao hữu CLB quốc tế | Việt NamĐội tuyển quốc gia | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,6 |
| 2022 | AFC Champions League | Hoang Anh Gia Lai | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vòng loại World Championship (AFC) | Việt NamĐội tuyển quốc gia | 10 | 642 | 1 | 0 | 6,0 |
| 2021-2022 | AFC Champions League | Hoang Anh Gia Lai | 4 | 360 | 1 | 0 | 6,6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ASEAN Cup | Việt NamĐội tuyển quốc gia | 4 | 300 | 0 | 0 | – | |
| Vòng loại World Championship (AFC) | Việt NamĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,0 |
| 2020-2021 | V-League 1 | Hoang Anh Gia Lai | 4 | 196 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2020 | ASEAN Cup | Việt NamĐội tuyển quốc gia | 1 | 31 | 0 | 0 | 7,2 |
|---|
| 2019-2020 | V-League 1 | Hoang Anh Gia Lai | 1 | 96 | 0 | 0 | – |
|---|