Quảng cáo
Waldo Rubio Marín đang thi đấu cho Eldense. Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Tây Ban Nha, Tuổi: 31, Chiều cao: 182 cm, Giá trị thị trường: 300 N €. 2026-2027: 4 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Eldense vs Real Oviedo (3 tháng 10, 2026).
Cập nhật:

Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Chấn thương
Cao nhất: 1,2 Tr € (4 thg 1, 2021)
Eldense: 3 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Eldense ở mùa giải 2026/2027, Waldo Rubio Marín thi đấu 122 phút và đá chính 1 trận.
Eldense: 3 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
AEK Larnaca: 11 trận, 1 bàn, 1 kiến tạo
Tenerife: 92 trận, 9 bàn, 11 kiến tạo
Cercle Brugge: 12 trận, 2 bàn, 1 kiến tạo
Real Valladolid: 45 trận, 2 bàn, 4 kiến tạo
Cordoba: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Eldense, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Waldo Rubio Marín năm nay 31 tuổi. Ngày sinh: 17 tháng 8, 1995.
Vị trí: Tiền đạo.
Waldo Rubio Marín đang thi đấu cho Eldense.
Chiều cao của Waldo Rubio Marín: 182 cm.
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Eldense | 31 tuổi | 300 N € | |
| AEK Larnaca | 30 tuổi | 450 N € | |
| AEK Larnaca | 30 tuổi | 550 N € | |
| AEK Larnaca | 30 tuổi | 600 N € | |
| Tenerife | 29 tuổi | 700 N € | |
| Tenerife | 29 tuổi | 700 N € | |
| Tenerife | 28 tuổi | 700 N € | |
| Tenerife | 28 tuổi | 800 N € | |
| Tenerife | 27 tuổi | 800 N € | |
| Tenerife | 27 tuổi | 800 N € | |
| Real Valladolid | 26 tuổi | 800 N € | |
| Cercle Brugge | 26 tuổi | 1 Tr € | |
| Real Valladolid | 25 tuổi | 1,2 Tr € | |
| Real Valladolid | 25 tuổi | 1,2 Tr € | |
| Real Valladolid | 25 tuổi | 1 Tr € | |
| Real Valladolid | 24 tuổi | 800 N € | |
| Real Valladolid | 24 tuổi | 1 Tr € | |
| Real Valladolid | 23 tuổi | 1 Tr € | |
| Real Valladolid B | 23 tuổi | 200 N € | |
| Recreativo Huelva | 21 tuổi | 150 N € | |
| Recreativo Huelva | 21 tuổi | 150 N € | |
| Recreativo Huelva | 20 tuổi | 200 N € |
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Tây Ban Nha.
Giá trị chuyển nhượng: 300 N €.
Waldo Rubio Marín mùa giải 2026-2027: 4 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Waldo Rubio Marín mùa giải 2026-2027: 4 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 173.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-2027 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Eldense | 3 | 122 | 0 | 0 | 6,3 |
| Europa Conference League | AEK Larnaca | 1 | 51 | 0 | 0 | 6,5 | |
| 2026 | Giao hữu CLB quốc tế | AEK Larnaca | 1 | 61 | 0 | 0 | 6,5 |
| 2025-2026 | Europa Conference League | AEK Larnaca | 6 | 312 | 1 | 0 | 6,8 |
| Europa League | AEK Larnaca | 1 | 89 | 0 | 0 | 6,5 | |
| 2024-2025 | Europa League | AEK Larnaca | 2 | 166 | 0 | 1 | – |
| Tenerife |
| 35 |
| 2.319 |
| 2 |
| 5 |
| 6,6 |
| Cúp Nhà vua | Tenerife | 2 | 165 | 0 | 0 | 7,0 |
| 2023-2024 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Tenerife | 24 | 1.383 | 1 | 4 | 6,4 |
|---|
| 2022-2023 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Tenerife | 31 | 2.227 | 6 | 2 | 6,7 |
|---|
| 2021-2022 | Giải VĐQG Bỉ (Pro League) | Cercle Brugge | 11 | 310 | 2 | 1 | 6,7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Quốc gia Bỉ | Cercle Brugge | 1 | 25 | 0 | 0 | – |
| 2020-2021 | La Liga | Real Valladolid | 10 | 374 | 1 | 0 | 6,3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nhà vua | Real Valladolid | 3 | 240 | 0 | 2 | 6,2 |
| 2019-2020 | La Liga | Real Valladolid | 21 | 873 | 0 | 2 | 6,2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nhà vua | Real Valladolid | 3 | 262 | 0 | 0 | 7,1 |
| 2018-2019 | La Liga | Real Valladolid | 8 | 493 | 1 | 0 | 6,6 |
|---|
| 2017-2018 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Cordoba | 1 | 16 | 0 | 0 | 6,6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Segunda División (Tây Ban Nha) | Cadiz | 1 | 17 | 0 | 0 | 6,4 |