Quảng cáo
Vị trí: Tiền đạo, Quốc tịch: Liberia, Tuổi: 34, Chiều cao: 183 cm. 2023-2024: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Liberia vs Malawi (17 tháng 11, 2023).
Cập nhật:
Wydad Casablanca: 7 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Valletta: 9 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Nõmme Kalju: 9 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Ahli Al-Fujirah: 8 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo
Al-Nassr: 11 trận, 3 bàn, 0 kiến tạo
Ponferradina: 23 trận, 1 bàn, 3 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
William Jebor năm nay 34 tuổi. Ngày sinh: 10 tháng 11, 1991.
Vị trí: Tiền đạo.
Chiều cao của William Jebor: 183 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Liberia.
William Jebor mùa giải 2023-2024: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
William Jebor mùa giải 2023-2024: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 163.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Vòng loại World Championship (CAF) | LiberiaĐội tuyển quốc gia | 1 | 27 | 0 | 0 | – |
| 2023-2024 | Vòng loại World Championship (CAF) | Wydad Casablanca | 1 | 73 | 0 | 0 | – |
| Giao hữu quốc tế | Wydad Casablanca | 1 | 90 | 0 | 0 | – | |
| 2023 | Cúp các quốc gia châu Phi | LiberiaĐội tuyển quốc gia | 1 | 88 | 0 | 0 | 6,0 |
| 2022-2023 | Giải VĐQG Malta (Premier League) | Valletta | 9 | 152 | 0 | 0 | – |
| Cúp các quốc gia châu Phi | Wydad Casablanca |
| 2 |
| 162 |
| 1 |
| 0 |
| 7,3 |
| Meistriliiga (Estonia) | Nõmme Kalju | 9 | 243 | 0 | 0 | – |
| 2022 | Giao hữu quốc tế | LiberiaĐội tuyển quốc gia | 1 | 77 | 0 | 0 | 6,3 |
|---|
| 2019-2020 | Giải VĐQG UAE (Pro League) | Ahli Al-Fujirah | 5 | 162 | 0 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Tổng thống UAE | Ahli Al-Fujirah | 3 | 206 | 1 | 0 | – |
| 2018-2019 | CAF Champions League | Wydad Casablanca | 2 | 75 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|
| 2018 | CAF Champions League | Wydad Casablanca | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,1 |
|---|
| 2017-2018 | Giải VĐQG Ả Rập Xê Út | Al-Nassr | 11 | 501 | 3 | 0 | 6,9 |
|---|
| 2015-2016 | Segunda División (Tây Ban Nha) | Ponferradina | 23 | 968 | 1 | 3 | 6,5 |
|---|
| 2014-2015 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Rio Ave | 8 | 321 | 0 | 0 | – |
|---|