Cao nhất: 800 N € (14 thg 7, 2016)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Differdange 03 | 27 tuổi | 100 N € | |
| Differdange 03 | 26 tuổi | 125 N € | |
| Differdange 03 | 26 tuổi | 175 N € | |
| Emmen | 25 tuổi | 300 N € | |
| Emmen | 24 tuổi | 350 N € | |
| Emmen | 24 tuổi | 400 N € | |
| Emmen | 23 tuổi | 400 N € | |
| PEC Zwolle | 23 tuổi | 450 N € | |
Cập nhật:
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Hà Lan, Tuổi: 31, Chiều cao: 177 cm. Wouter Marinus mùa giải 2021-2022: 4 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Wouter Marinus ra sân là Emmen vs Feyenoord, với 18 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 22 tháng 9, 2019.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Wouter Marinus năm nay 31 tuổi. Ngày sinh: 18 tháng 2, 1995.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Wouter Marinus: 177 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Hà Lan.
Wouter Marinus mùa giải 2021-2022: 4 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| 22 tuổi |
| 550 N € |
| PEC Zwolle | 22 tuổi | 550 N € |
| PEC Zwolle | 21 tuổi | 650 N € |
| PEC Zwolle | 21 tuổi | 800 N € |
| PEC Zwolle | 20 tuổi | 650 N € |
| PEC Zwolle | 20 tuổi | 550 N € |
| PEC Zwolle | 20 tuổi | 75 N € |
| PEC Zwolle | 19 tuổi | 50 N € |
| PEC Zwolle | 19 tuổi | 50 N € |
Wouter Marinus mùa giải 2021-2022: 4 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 310.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021-2022 | National Division (Luxembourg) | Emmen | 4 | 310 | 0 | 0 | – |
| 2019-2020 | Eredivisie (Hà Lan) | Emmen | 3 | 33 | 0 | 0 | – |
| 2018-2019 | Eredivisie (Hà Lan) | Emmen | 11 | 303 | 0 | 0 | 6,1 |
| 2017-2018 | Eredivisie (Hà Lan) | PEC Zwolle | 9 | 352 | 1 | 0 | 6,3 |