Cập nhật:
Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Trung Quốc, Tuổi: 27, Chiều cao: 176 cm. Yang Chenyu mùa giải 2025-2026: 7 trận, 0 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Yang Chenyu ra sân là Guangzhou Dandelion Alpha vs Hangzhou Linping Wuyue, với 90 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 25 tháng 10, 2025.
Hangzhou Linping Wuyue: 41 trận, 2 bàn, 4 kiến tạo
Hebei FC(2010-2023): 8 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Yang Chenyu năm nay 27 tuổi. Ngày sinh: 8 tháng 6, 1999.
Vị trí: Hậu vệ.
Chiều cao của Yang Chenyu: 176 cm.
Quốc tịch: Trung Quốc.
Yang Chenyu mùa giải 2025-2026: 7 trận, 0 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Yang Chenyu mùa giải 2025-2026: 7 trận, 0 bàn thắng và 2 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 599. Điểm đánh giá trung bình: 6,6.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Giải hạng Nhì Trung Quốc (League Two) | Hangzhou Linping Wuyue | 7 | 599 | 0 | 2 | 6,6 |
| 2025 | Giải hạng Nhì Trung Quốc (League Two) | Hangzhou Linping Wuyue | 7 | 533 | 1 | 1 | 6,4 |
| 2024-2025 | Giải hạng Nhì Trung Quốc (League Two) | Hangzhou Linping Wuyue | 10 | 777 | 1 | 0 | 6,7 |
| 2024 | Giải hạng Nhì Trung Quốc (League Two) | Hangzhou Linping Wuyue | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,8 |
| 2023-2024 | Giải hạng Nhì Trung Quốc (League Two) | Hangzhou Linping Wuyue | 11 | 937 | 0 | 1 | 6,7 |
| 2022-2023 | Giải bóng đá Ngoại hạng Trung Quốc | Hebei FC(2010-2023) | 2 | 48 | 0 | 0 | 5,5 |
| 2022 | Giải bóng đá Ngoại hạng Trung Quốc | Hebei FC(2010-2023) | 4 | 251 | 0 | 0 | 6,2 |
| 2021-2022 | Giải bóng đá Ngoại hạng Trung Quốc | Hebei FC(2010-2023) | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,5 |