Quảng cáo
Yaser Hamed đang thi đấu cho Al Khor. Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Lãnh thổ Palestine, Tuổi: 28, Chiều cao: 187 cm, Giá trị thị trường: 125 N €. 2024-2025: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: China vs Palestine (2 tháng 10, 2026).
Cập nhật:
Điểm trung bình theo tháng
Chạm vào biểu đồ để đổi số liệu
Cao nhất: 450 N € (30 thg 7, 2023)
Al Waab: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Theo dữ liệu hiện có của Al Waab ở mùa giải 2026/2027, Yaser Hamed thi đấu 90 phút và đá chính 1 trận.
Al-Gharafa: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Portugalete: 5 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
NorthEast United: 8 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Al-Rayyan Sports Club: 5 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Al-Masry: 16 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Al Khor, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Yaser Hamed năm nay 28 tuổi. Ngày sinh: 9 tháng 12, 1997.
Vị trí: Hậu vệ.
Yaser Hamed đang thi đấu cho Al Khor.
Chiều cao của Yaser Hamed: 187 cm.
Chân thuận: Phải.
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Al Khor | 28 tuổi | 125 N € | |
| Al Gharafa | 28 tuổi | 125 N € | |
| Al Gharafa | 27 tuổi | 175 N € | |
| Free Player | 26 tuổi | 250 N € | |
| Zamalek | 26 tuổi | 400 N € | |
| Northeast United | 26 tuổi | 400 N € | |
| Al Qadisiya | 25 tuổi | 450 N € | |
| Al-Rayyan | 24 tuổi | 350 N € | |
| Free Player | 24 tuổi | 300 N € | |
| Free Player | 23 tuổi | 300 N € | |
| Busaiteen | 23 tuổi | 200 N € | |
| Leioa | 20 tuổi | 50 N € |
Quốc tịch: Lãnh thổ Palestine.
Giá trị chuyển nhượng: 125 N €.
Yaser Hamed mùa giải 2024-2025: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Yaser Hamed mùa giải 2024-2025: 1 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 90. Điểm đánh giá trung bình: 6,0.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Vòng loại World Championship (AFC) | PalestineĐội tuyển quốc gia | 5 | 405 | 0 | 0 | 6,3 |
| Giải quốc tế Team China | PalestineĐội tuyển quốc gia | 1 | 8 | 0 | 0 | 6,5 | |
| 2024-2025 | AFC Champions League Elite | Al-Gharafa | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,0 |
| 2023-2024 | Giải VĐQG Ai Cập (Premier League) | Portugalete | 2 | 91 | 0 | 0 | 7,1 |
| CAF Confederation Cup | Portugalete | 1 | 27 | 0 | 0 | 6,6 | |
| Indian Super League (Ấn Độ) | NorthEast United | 8 |
| 369 |
| 0 |
| 0 |
| 6,2 |
| 2023 | Cúp châu Á (AFC Asian Cup) | PalestineĐội tuyển quốc gia | 1 | 45 | 0 | 0 | 5,8 |
|---|
| 2022-2023 | Stars League (Qatar) | Al-Rayyan Sports Club | 5 | 416 | 0 | 0 | 6,3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Stars League (Qatar) | Portugalete | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,9 | |
| Giao hữu quốc tế | PalestineĐội tuyển quốc gia | 2 | 176 | 0 | 0 | 6,2 |
| 2021-2022 | Giải VĐQG Ai Cập (Premier League) | Al-Masry | 8 | 675 | 1 | 0 | 6,6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CAF Confederation Cup | Al-Masry | 8 | 720 | 1 | 0 | 6,5 | |
| Cúp châu Á (AFC Asian Cup) | PalestineĐội tuyển quốc gia | 1 | 84 | 0 | 0 | – |
| 2021 | Cúp Ả Rập | PalestineĐội tuyển quốc gia | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,1 |
|---|
| 2019-2020 | Cúp Nhà vua | Portugalete | 1 | 90 | 0 | 0 | – |
|---|