Quảng cáo
Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 14 kết quả, 23 trận sắp diễn ra
Al Faisaly – Giải đấu: Giải VĐQG Ả Rập Xê Út. Vị trí: 15 (Điểm: 10, Số trận: 12). Trận gần đây (5): Thắng: 2, Hòa: 1, Thua: 2. Vua phá lưới: Alexandre Mendy (Bàn thắng: 5).
Cập nhật:
| Giải VĐQG Ả Rập Xê Út | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 14 | Al Hazem | 12 | -6 | 10 |
| 15 | Al Faisaly | 12 | -11 | 10 |
| 16 | Al Fateh | 12 | -15 | 6 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Giovanni Solinas2025/7 – 2027/651 cầu thủ được sử dụng · 1.88:1.31 bàn/trận · 1.73 điểm/trận | 48 | 23 | 14 | 11 | 48% |
| Pablo Franco2024/12 – 2025/729 cầu thủ được sử dụng · 1.20:1.60 bàn/trận · 1.00 điểm/trận | 20 | 4 | 8 | 8 | 20% |
| Al-homaidi Al-otaibi2024/11 – 2024/1218 cầu thủ được sử dụng · 1.33:1.67 bàn/trận · 1.33 điểm/trận | 3 | 1 | 1 | 1 | 33% |
Thành lập: 1954
Sân vận động: Al Majma’a Sport City (Sức chứa: 7.000)
Giải đấu: Giải VĐQG Ả Rập Xê Út
Quốc gia: Ả Rập Xê Út
Huấn luyện viên: Giovanni Solinas
Al Fayha 4-1 Al Faisaly (Giải VĐQG Ả Rập Xê Út, 31 tháng 10, 2026) – Al Faisaly để thua.
Tiền đạo: Abdullah al Mogren, Alexandre Mendy, Théo Bongonda, Yousef Al-Shammari, Ahmed Abdoh Jaber, André Jordy Ella, Abdulaziz Al Bishi
Tiền vệ: Mohamed Al Oqil, Christian Bassogog, Eid Al Muwallad, Ayman Fallatah, Jaime Seoane, Abdulrahman Al-Shereaf, Flávio, Abdulrahman al Safari
Thủ môn: Mohammed Al-Hasawi, Fernando Pacheco, Abdulelah Nassief
Số cầu thủ: 28. Tuổi trung bình: 28,4. Chấn thương hoặc treo giò: 1.
Trang liên quan: Giải VĐQG Ả Rập Xê Út, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Al Faisaly: Giovanni Solinas.
Sân nhà của Al Faisaly: Al Majma’a Sport City (Madimaa). Sức chứa: 7.000.
Al Faisaly thi đấu tại Giải VĐQG Ả Rập Xê Út.
Al Faisaly được thành lập năm 1954.