Quảng cáo
Dữ liệu mùa giải: 11 kết quả, 2 trận sắp diễn ra
| Nations League | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Bosnia và Herzegovina | 4 | +3 | 8 |
| 3 | Ba Lan | 4 | +3 | 4 |
| 4 | Romania | 4 | -10 | 0 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Jan Urban2025/7 –40 cầu thủ được sử dụng · 1.71:1.21 bàn/trận · 1.57 điểm/trận | 14 | 6 | 4 | 4 | 43% |
| Michal Probierz2023/9 – 2025/747 cầu thủ được sử dụng · 1.86:1.57 bàn/trận · 1.62 điểm/trận | 21 | 10 | 4 | 7 | 48% |
| Fernando Santos2023/1 – 2023/927 cầu thủ được sử dụng · 1.17:1.33 bàn/trận · 1.50 điểm/trận | 6 | 3 | 0 | 3 | 50% |
Cập nhật:
Huấn luyện viên: Jan Urban. Ghi bàn nhiều nhất: Robert Lewandowski (3 bàn). Ba Lan được thành lập năm 1919.
Thành lập: 1919
Quốc gia: Ba Lan
Huấn luyện viên: Jan Urban
Romania vs Ba Lan: 15 tháng 11, 2026, Nations League.
Bosnia và Herzegovina 1-0 Ba Lan (Nations League, 6 tháng 10, 2026) – Ba Lan để thua.
Trận gần đây (5): Thắng: 1, Hòa: 2, Thua: 2.
Tiền đạo: Robert Lewandowski, Karol Świderski, Michał Skóraś, Mateusz Żukowski, Adrian Benedyczak
Hậu vệ: Jakub Kiwior, Jan Bednarek, Przemysław Frankowski, Tymoteusz Puchacz, Kamil Piątkowski, Matty Cash, Tomasz Kędziora, Kacper Potulski
Thủ môn: Mateusz Kochalski, Sławomir Abramowicz
Số cầu thủ: 24. Tuổi trung bình: 25,9. Chấn thương hoặc treo giò: 1.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Ba Lan: Jan Urban.
Romania – Ba Lan (Nations League): lúc 02:45 GMT+7 15 tháng 11, 2026.
Ba Lan được thành lập năm 1919.