Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 35 kết quả, 7 trận sắp diễn ra
| Categoría Primera A (Colombia) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 17 | Alianza Fútbol Club | 19 | -14 | 17 |
| 18 | Boyaca Chico | 19 | -17 | 17 |
| 19 | Cucuta | 19 | -13 | 16 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Jhon Jaime Gómez2026/2 –41 cầu thủ được sử dụng · 0.86:1.50 bàn/trận · 1.07 điểm/trận | 28 | 8 | 6 | 14 | 29% |
| Flabio Torres2025/4 – 2026/246 cầu thủ được sử dụng · 1.33:1.83 bàn/trận · 1.00 điểm/trận | 12 | 4 | 0 | 8 | 33% |
| Roberto Torres2025/2 – 2025/420 cầu thủ được sử dụng · 0.50:0.50 bàn/trận · 1.00 điểm/trận | 2 | 0 | 2 | 0 | 0% |
Cập nhật:
Boyaca Chico – Giải đấu: Categoría Primera A (Colombia). Huấn luyện viên: Jhon Jaime Gómez. Sân vận động: Estadio La Independencia (Tunja). Ghi bàn nhiều nhất: Jairo Molina (4 bàn). Boyaca Chico được thành lập năm 2002.
Thành lập: 2002
Sân vận động: Estadio La Independencia (Sức chứa: 21.000)
Giải đấu: Categoría Primera A (Colombia)
Quốc gia: Colombia
Huấn luyện viên: Jhon Jaime Gómez
Boyaca Chico vs Atletico Nacional Medellin: 18 tháng 10, 2026, Categoría Primera A (Colombia).
Boyaca Chico 0-1 Cucuta (Categoría Primera A (Colombia), 12 tháng 10, 2026) – Boyaca Chico để thua.
Boyaca Chico – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 1, thua 3.
Tiền đạo: Jacobo Pimentel,
Hậu vệ: Arlen Banguero, Sebastian Palma, Jefferson Mena, Sander Navarro, Jhonier Camilo Alomía Díaz, Daniel Polanco
Thủ môn: Rogerio Caicedo, Darío Denis, David Agudelo
Số cầu thủ: 28. Tuổi trung bình: 26,3. Cầu thủ nước ngoài: 1.
Trang liên quan: Categoría Primera A (Colombia), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Boyaca Chico: Jhon Jaime Gómez.
Sân nhà của Boyaca Chico: Estadio La Independencia (Tunja). Sức chứa: 21.000.
Boyaca Chico thi đấu tại Categoría Primera A (Colombia).
Boyaca Chico – Atletico Nacional Medellin (Categoría Primera A (Colombia)): lúc 03:00 GMT+7 18 tháng 10, 2026.
Boyaca Chico được thành lập năm 2002.