Quảng cáo
Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 36 kết quả, 6 trận sắp diễn ra
Brommapojkarna – Giải đấu: Allsvenskan (Thụy Điển). Vị trí: 10 (Điểm: 33, Số trận: 25). Trận gần đây (5): Thắng: 2, Hòa: 0, Thua: 3. Vua phá lưới: Mads Hansen (Bàn thắng: 8).
Cập nhật:
| Allsvenskan (Thụy Điển) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 9 | Göteborg | 25 | -9 | 37 |
| 10 | Brommapojkarna | 25 | -4 | 33 |
| 11 | GAIS | 25 | +5 | 31 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Fredrik Landén2024/12 – 2024/12 | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ulf Kristiansson2024/12 –48 cầu thủ được sử dụng · 1.48:1.52 bàn/trận · 1.24 điểm/trận | 63 | 22 | 12 | 29 | 35% |
| Olof Mellberg2022/12 – 2022/1253 cầu thủ được sử dụng · 1.58:1.62 bàn/trận · 1.18 điểm/trận | 71 | 23 | 15 | 33 | 32% |
Thành lập: 1942
Sân vận động: Grimsta IP (Sức chứa: 4.729)
Giải đấu: Allsvenskan (Thụy Điển)
Quốc gia: Thụy Điển
Huấn luyện viên: Ulf Kristiansson
Kalmar 0-3 Brommapojkarna (Allsvenskan (Thụy Điển), 24 tháng 10, 2026) – Brommapojkarna giành chiến thắng.
Hậu vệ: Kaare Barslund, Oliver Zandén, Baba Salifu Apiiga, Emir El-Kathemi, Simon Strand, Rasmus Bergvall, Jordan Simpson, Andreas Troelsen
Thủ môn: Leo Cavallius, Davor Blažević, John-oliver Paris Lacayo
Số cầu thủ: 31. Tuổi trung bình: 23,0. Cầu thủ nước ngoài: 14. Chấn thương hoặc treo giò: 1.
Trang liên quan: Allsvenskan (Thụy Điển), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Brommapojkarna: Ulf Kristiansson.
Sân nhà của Brommapojkarna: Grimsta IP (Stockholm). Sức chứa: 4.729.
Brommapojkarna thi đấu tại Allsvenskan (Thụy Điển).
Brommapojkarna được thành lập năm 1942.