Quảng cáo
Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 40 kết quả, 4 trận sắp diễn ra
| Major League Soccer (MLS) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 3 | Inter Miami | 31 | +20 | 55 |
| 4 | Chicago Fire | 31 | +9 | 51 |
| 5 | Charlotte | 31 | +7 | 47 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Gregg Berhalter2024/10 –43 cầu thủ được sử dụng · 1.95:1.67 bàn/trận · 1.61 điểm/trận | 76 | 36 | 14 | 26 | 47% |
| Frank Klopas2023/12 – 2024/1029 cầu thủ được sử dụng · 1.17:1.86 bàn/trận · 0.83 điểm/trận | 36 | 7 | 9 | 20 | 19% |
| Frank Klopas2023/5 – 2023/1224 cầu thủ được sử dụng · 1.47:1.80 bàn/trận · 1.27 điểm/trận | 30 | 11 | 5 | 14 | 37% |
Cập nhật:
Chicago Fire – Giải đấu: Major League Soccer (MLS). Huấn luyện viên: Gregg Berhalter. Sân vận động: Soldier Field (Chicago). Ghi bàn nhiều nhất: Hugo Cuypers (13 bàn). Chicago Fire được thành lập năm 1997.
Thành lập: 1997
Sân vận động: Soldier Field (Sức chứa: 66.944)
Giải đấu: Major League Soccer (MLS)
Quốc gia: Hoa Kỳ
Huấn luyện viên: Gregg Berhalter
Indy Eleven vs Chicago Fire: 2 tháng 2, 2026, Giao hữu CLB quốc tế.
Atlanta United 2-3 Chicago Fire (Major League Soccer (MLS), 25 tháng 10, 2026) – Chicago Fire giành chiến thắng.
Chicago Fire – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 0, thua 2.
Tiền đạo: Philip Zinckernagel, Jonathan Bamba, Puso Dithejane, Robert Lewandowski, Johan Arath Gómez
Thủ môn: Chris Brady, Jeff Gal, Josh Cohen
Số cầu thủ: 29. Tuổi trung bình: 27,2. Cầu thủ nước ngoài: 17. Chấn thương hoặc treo giò: 5.
Trang liên quan: Major League Soccer (MLS), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Chicago Fire: Gregg Berhalter.
Sân nhà của Chicago Fire: Soldier Field (Chicago). Sức chứa: 66.944.
Chicago Fire thi đấu tại Major League Soccer (MLS).
Indy Eleven – Chicago Fire (Giao hữu CLB quốc tế): lúc 04:00 GMT+7 2 tháng 2, 2026.
Chicago Fire được thành lập năm 1997.