Quảng cáo
Mùa 2026/2027: ghi 19 bàn và thủng lưới 20 bàn sau 13 trận. Čukarički: kiểm soát bóng 45%, 152 cú sút (54 trúng đích), 45 phạt góc, 36 thẻ vàng, 1 thẻ đỏ. Vua phá lưới: Uroš Miladinović (5 bàn).
Cập nhật:
| SuperLiga (Serbia) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 5 | Radnicki 1923 | 13 | +3 | 20 |
| 6 | Čukarički | 13 | -1 | 18 |
| 7 | Mladost Lucani | 13 | -6 | 18 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Mihajlo Trajkovic2026/10 –24 cầu thủ được sử dụng · 2.50:0.50 bàn/trận · 3.00 điểm/trận | 2 | 2 | 0 | 0 | 100% |
| Marko Jakšić2026/3 – 2026/1047 cầu thủ được sử dụng · 1.05:1.38 bàn/trận · 1.05 điểm/trận | 21 | 4 | 10 | 7 | 19% |
| Milan Lesnjak2025/4 – 2026/345 cầu thủ được sử dụng · 1.48:1.58 bàn/trận · 1.33 điểm/trận | 33 | 11 | 11 | 11 | 33% |