Quảng cáo
Mùa 2026/2027: ghi 11 bàn và thủng lưới 10 bàn sau 8 trận. Damac: kiểm soát bóng 48%, 101 cú sút (31 trúng đích), 31 phạt góc, 11 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ. Vua phá lưới: Yakou Méïté (5 bàn).
Cập nhật:
| Giải hạng Nhất Ả Rập Xê Út | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 4 | Al Najma(KSA) | 8 | +5 | 13 |
| 5 | Damac | 8 | +1 | 12 |
| 6 | Al-Wehda | 8 | +7 | 12 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Abderrazek Chebbi2026/7 –19 cầu thủ được sử dụng · 1.22:1.44 bàn/trận · 1.33 điểm/trận | 9 | 3 | 3 | 3 | 33% |
| Fabio Carille2026/2 – 2026/723 cầu thủ được sử dụng · 1.29:1.43 bàn/trận · 1.21 điểm/trận | 14 | 5 | 2 | 7 | 36% |
| Armando Evangelista2025/6 – 2026/225 cầu thủ được sử dụng · 0.71:1.76 bàn/trận · 0.57 điểm/trận | 21 | 1 | 9 | 11 | 5% |