Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 10 kết quả, 24 trận sắp diễn ra
| Championnat National 2 (Pháp) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 6 | Creteil | 6 | +3 | 11 |
| 7 | Dieppe | 6 | +1 | 9 |
| 8 | Biesheim | 6 | +4 | 8 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Djilalli Bekkar2024/6 – 2027/659 cầu thủ được sử dụng · 1.63:1.10 bàn/trận · 1.78 điểm/trận | 67 | 34 | 17 | 16 | 51% |
| Guillaume Gonel2018/6 – 2024/677 cầu thủ được sử dụng · 1.36:1.30 bàn/trận · 1.54 điểm/trận | 133 | 61 | 22 | 50 | 46% |
| Jean-guy Wallemme2017/3 – 2018/641 cầu thủ được sử dụng · 1.29:1.74 bàn/trận · 1.06 điểm/trận | 35 | 9 | 10 | 16 | 26% |
Cập nhật:
Dieppe – Giải đấu: Championnat National 2 (Pháp). Huấn luyện viên: Djilalli Bekkar. Sân vận động: Jean Dasnias Stadium (Joy-en-Josa).
Sân vận động: Jean Dasnias Stadium (Sức chứa: 3.100)
Giải đấu: Championnat National 2 (Pháp)
Quốc gia: Pháp
Huấn luyện viên: Djilalli Bekkar
Chambly vs Dieppe: 17 tháng 10, 2026, Championnat National 2 (Pháp).
Dieppe 1-3 Le Pays du Valois (Championnat National 2 (Pháp), 3 tháng 10, 2026) – Dieppe để thua.
Dieppe – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 2, thua 1.
Tiền đạo: A. Sidibé, Israël Mateyo, Godfried Kitenge Bokoyi, Nabil Amrane
Tiền vệ: Valentin Carpentier, Noah Trophardy, Enzo Beuvain, Mattéo Benigni
Hậu vệ: Sillémane Sene, Alexander Borja Viegas D'abreu, Dorian Giffard, Batissaninque Mendes, Alexander Borja, R. Sabry, Theo Lefebvre, Hamza Chahid
Thủ môn: Kamille Sauvage
Số cầu thủ: 26. Tuổi trung bình: 26,9. Chấn thương hoặc treo giò: 2.
Trang liên quan: Championnat National 2 (Pháp), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Dieppe: Djilalli Bekkar.
Sân nhà của Dieppe: Jean Dasnias Stadium (Joy-en-Josa). Sức chứa: 3.100.
Dieppe thi đấu tại Championnat National 2 (Pháp).
Chambly – Dieppe (Championnat National 2 (Pháp)): lúc 23:00 GMT+7 17 tháng 10, 2026.