Quảng cáo
Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 11 kết quả, 24 trận sắp diễn ra
ES Sétif – Giải đấu: Ligue Professionnelle 1 (Algeria). Vị trí: 12 (Điểm: 5, Số trận: 6). Trận gần đây (5): Thắng: 1, Hòa: 2, Thua: 2. Vua phá lưới: Riad Benayad (Bàn thắng: 3).
Cập nhật:
| Ligue Professionnelle 1 (Algeria) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 11 | Constantine | 7 | -4 | 7 |
| 12 | Sétif | 6 | +1 | 5 |
| 13 | Khenchela | 6 | -3 | 5 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Hamada Sedki2026/6 –23 cầu thủ được sử dụng · 0.50:1.00 bàn/trận · 0.50 điểm/trận | 2 | 0 | 1 | 1 | 0% |
| Lotfi Amrouche2026/2 – 2026/625 cầu thủ được sử dụng · 1.45:1.09 bàn/trận · 1.73 điểm/trận | 11 | 6 | 1 | 4 | 55% |
| Milutin Sredojevic2025/11 – 2026/234 cầu thủ được sử dụng · 1.17:1.08 bàn/trận · 1.25 điểm/trận | 12 | 4 | 3 | 5 | 33% |
Thành lập: 1958
Sân vận động: Stade 8 Mai 1945 (Sức chứa: 25.000)
Giải đấu: Ligue Professionnelle 1 (Algeria)
Quốc gia: Algeria
Huấn luyện viên: Hamada Sedki
Sétif 1-2 Temouchent (Ligue Professionnelle 1 (Algeria), 25 tháng 10, 2026) – ES Sétif để thua.
Tiền đạo: Mohamed Messaoud Salem, Youcef Taki Eddine Aouissi, Moulay Abdelaziz Abdelkader, Mohamed Boukerma, Abdouel Ali Hadji, Mohamed Islam Belkhir, Zakaria Benchaâ, Riad Benayad
Hậu vệ: Taher Benkhelifa, Imadeddine Boubkeur, Moriba Diarra, Kamel Hamidi, Aissa Boudechicha, Mick Omfia, Anis Khemaissia, Hadi Al-hourani
Thủ môn: Ala Eddine Bouaoune, Alexandre Oukidja
Số cầu thủ: 31. Tuổi trung bình: 27,7.
Trang liên quan: Ligue Professionnelle 1 (Algeria), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của ES Sétif: Hamada Sedki.
Sân nhà của ES Sétif: Stade 8 Mai 1945 (Setif). Sức chứa: 25.000.
ES Sétif thi đấu tại Ligue Professionnelle 1 (Algeria).
ES Sétif được thành lập năm 1958.