Quảng cáo
Giải hạng Nhất Venezuela (Primera División): đứng thứ 6, 20 điểm. 13 trận: 6 thắng, 2 hòa, 5 thua; hiệu số +3 (21 bàn thắng, 18 bàn thua). Estudiantes Merida – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 2, thua 2. Kém đội dẫn đầu Deportivo La Guaira 7 điểm.
Cập nhật:
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Play-off tranh ngôi vô địch1 | La Guaira | 13 | 7 | 6 | 0 | 9 | 15 | 27 | BBBHB |
| Play-off tranh ngôi vô địch2 | Metropolitanos | 13 | 7 | 4 | 2 | 7 | 17 | 25 | TTTTH |
| Play-off tranh ngôi vô địch3 | Dep. Táchira | 13 | 7 | 3 | 3 | 5 | 17 | 24 | HTTHT |
| Play-off tranh ngôi vô địch4 | Universidad Central de Venezuela | 13 | 7 | 2 | 4 | 4 | 24 | 23 | TTHBH |
| Play-off tranh ngôi vô địch5 | Portuguesa | 13 | 5 | 5 | 3 | 8 | 20 | 20 | HTBHH |
| Play-off tranh ngôi vô địch6 | Estudiantes Merida | 13 | 6 | 2 | 5 | 3 | 21 | 20 | TBHBH |
| Play-off tranh ngôi vô địch7 | Carabobo | 13 | 4 | 7 | 2 | 9 | 23 | 19 | TTHTH |
| Play-off tranh ngôi vô địch8 | Puerto Cabello | 13 | 4 | 5 | 4 | 2 | 16 | 17 | HTTHT |
| 9 | Zamora Barinas | 13 | 4 | 5 | 4 | 0 | 14 | 17 | BBBBB |
| 10 | Caracas | 13 | 3 | 6 | 4 | -2 | 15 | 15 | BHTTB |
| 11 | Rayo Zuliano | 13 | 4 | 2 | 7 | -10 | 13 | 14 | HTHBB |
| 12 | Monagas | 13 | 3 | 2 | 8 | -8 | 14 | 11 | THTHB |
| 13 | Academia Anzoategui | 13 | 2 | 3 | 8 | -10 | 15 | 9 | BBHBT |
| 14 | Trujillanos | 13 | 0 | 4 | 9 | -17 | 9 | 4 | TBHBT |
| Giải hạng Nhất Venezuela (Primera División) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 5 | Portuguesa | 13 | +8 | 20 |
| 6 | Estudiantes Merida | 13 | +3 | 20 |
| 7 | ||||
| 19 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Jesús Gómez2026/4 – | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jesús Ortíz2025/5 – 2025/1035 cầu thủ được sử dụng · 1.60:1.20 bàn/trận · 1.50 điểm/trận | 20 | 9 | 3 | 8 | 45% |
| Daniel Farías2024/2 – 2025/554 cầu thủ được sử dụng · 1.38:1.52 bàn/trận · 1.17 điểm/trận | 42 | 14 | 7 | 21 | 33% |
| 13 |
| +9 |