Quảng cáo
Mùa 2026/2027: ghi 16 bàn và thủng lưới 18 bàn sau 11 trận. FAC WIEN: kiểm soát bóng 49%, 24 cú sút (7 trúng đích), 51 phạt góc, 28 thẻ vàng, 1 thẻ đỏ. Vua phá lưới: Lan Piskule (6 bàn).
Cập nhật:
| 2. Liga (Áo) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 8 | Bregenz | 11 | -1 | 15 |
| 9 | FAC WIEN | 11 | -2 | 14 |
| 10 | Wacker Innsbruck | 11 | +0 | 14 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Mario Sonnleitner2026/6 – 2028/620 cầu thủ được sử dụng · 1.77:1.85 bàn/trận · 1.33 điểm/trận | 12 | 5 | 1 | 6 | 42% |
| Patrik Schuch2026/4 – 2026/620 cầu thủ được sử dụng · 2.50:0.25 bàn/trận · 1.75 điểm/trận | 4 | 2 | 1 | 1 | 50% |
| Sinan Bytyqi2025/7 – 2026/424 cầu thủ được sử dụng · 1.25:0.83 bàn/trận · 1.58 điểm/trận | 24 | 11 | 5 | 8 | 46% |