Quảng cáo
Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 25 kết quả, 29 trận sắp diễn ra
Fenerbahçe – Giải đấu: Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ). Vị trí: 6 (Điểm: 16, Số trận: 10). Trận gần đây (5): Thắng: 1, Hòa: 1, Thua: 3. Trận tiếp theo: Fenerbahçe vs Liverpool (5 tháng 11, 2026). Vua phá lưới: Vedat Muriqi (Bàn thắng: 7).
Cập nhật:
| Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 5 | Kasımpaşa | 10 | +4 | 17 |
| 6 | Fenerbahçe | 10 | +14 | 16 |
| 7 | Çorum | 10 | +5 | 16 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Dirk Kuyt2026/10 –15 cầu thủ được sử dụng · 1.00:2.00 bàn/trận · 0.00 điểm/trận | 1 | 0 | 0 | 1 | 0% |
| İsmail Kartal2026/6 – 2026/1028 cầu thủ được sử dụng · 1.89:1.11 bàn/trận · 1.78 điểm/trận | 18 | 9 | 5 | 4 | 50% |
| Zeki Murat Göle2026/4 – 2026/620 cầu thủ được sử dụng · 3.00:1.33 bàn/trận · 2.33 điểm/trận | 3 | 2 | 1 | 0 | 67% |
Thành lập: 1907
Sân vận động: Chobani Stadyumu (Sức chứa: 50.530)
Giải đấu: Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ)
Quốc gia: Thổ Nhĩ Kỳ
Huấn luyện viên: Dirk Kuyt
Fenerbahçe 1-2 Göztepe (Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ), 31 tháng 10, 2026) – Fenerbahçe để thua.
Tiền đạo: İrfan Can Kahveci, Oğuz Aydın, Dorgeles Nene, Kerem Aktürkoğlu, Vedat Muriqi, Amara Diouf, Mason Greenwood, Romelu Lukaku
Tiền vệ: Mert Hakan Yandaş
Thủ môn: Tarık Çetin, Ederson, Mert Günok
Số cầu thủ: 27. Tuổi trung bình: 27,8. Cầu thủ nước ngoài: 16. Chấn thương hoặc treo giò: 6.
Trang liên quan: Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Fenerbahçe: Dirk Kuyt.
Sân nhà của Fenerbahçe: Chobani Stadyumu (İstanbul). Sức chứa: 50.530.
Fenerbahçe thi đấu tại Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ).
Fenerbahçe – Liverpool (Champions League): lúc 00:45 GMT+7 5 tháng 11, 2026.
Fenerbahçe được thành lập năm 1907.