Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 17 kết quả, 2 trận sắp diễn ra
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Rene Herbst2026/6 –19 cầu thủ được sử dụng · 1.17:2.17 bàn/trận · 0.67 điểm/trận | 6 | 1 | 1 | 4 | 17% |
| Erwin Cseh2025/12 – 2026/621 cầu thủ được sử dụng · 1.46:1.92 bàn/trận · 1.46 điểm/trận | 13 | 5 | 4 | 4 | 38% |
| Mario Fürthaler2025/10 – 2025/1220 cầu thủ được sử dụng · 1.29:1.29 bàn/trận · 0.86 điểm/trận | 7 | 1 | 3 | 3 | 14% |
Cập nhật:
Hellas Kagran – Giải đấu: Austrian Landesliga. Huấn luyện viên: Rene Herbst.
Hồ sơ Hellas Kagran tổng hợp lịch thi đấu và kết quả hiện có. Mở trang trận đấu để xem các chi tiết hiện có.
Hellas Kagran 4-2 Gerasdorf Stammer (Austrian Landesliga, 19 tháng 9, 2026) – Hellas Kagran giành chiến thắng.
Hellas Kagran – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 0, thua 2.
Đội hình Hellas Kagran được chia theo vị trí. Mở hồ sơ cầu thủ để xem thông tin cá nhân và thống kê sự nghiệp hiện có.
Tiền đạo: Christian Kohout, Marcin Szmidt, Rupert Graf, Adrien Dauce,
Tiền vệ: Gabrijel Petricevic, Markus Rettegi, Marcel Zeilinger, Mehmet Yildiz, Mustafa Ayer, Istvan Varga, Nikola Hobel, Nedeljko Milovanovic, Markus Reichl, Ronald Birnbauch, Simon Reisek, Nuh Nazli, Martin Haberleitner, Sina Bahrami, Lukas Hobinger, Fabio Revelant, Mikail Ceri, Matthias Muhr
Hậu vệ: Philipp Platz, Florian Leopold Traussnig, Philip Flicker, Elvir Besirevic, Christoph Polzer, Markus Apfelauer, Josip Baotic, Marco Sabatnig, Vasil Ivanov, Lukas Morgan, Ben Schoisswohl, Emil Safer, Serkan Firat, Emil Safer, Jan Jankai
Thủ môn: Michael Enzberger, Roman Zwatzl, Adrian Klooss, Alexander Riegelnegg, Nicolas Grunt, Benjamin Michal
Số cầu thủ: 48. Tuổi trung bình: 31,4.
Trang liên quan: Austrian Landesliga, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Hellas Kagran: Rene Herbst.
Hellas Kagran thi đấu tại Austrian Landesliga.