Quảng cáo
Mùa 2026/2027: ghi 15 bàn và thủng lưới 26 bàn sau 13 trận. Imabari: kiểm soát bóng 48%, 164 cú sút (45 trúng đích), 56 phạt góc, 23 thẻ vàng, 2 thẻ đỏ. Vua phá lưới: Edigar Júnio (7 bàn).
Cập nhật:
| J2 League (Nhật Bản) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 18 | Tochigi City | 13 | -2 | 12 |
| 19 | Imabari | 13 | -11 | 11 |
| 20 | Ventforet Kofu | 13 | -17 | 11 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Yoshikiyo Kuboyama2026/9 –26 cầu thủ được sử dụng · 1.29:2.14 bàn/trận · 1.00 điểm/trận | 7 | 2 | 1 | 4 | 29% |
| Abel Mourelo2026/6 – 2026/924 cầu thủ được sử dụng · 1.25:2.00 bàn/trận · 0.88 điểm/trận | 8 | 2 | 1 | 5 | 25% |
| Yuji Tsukada2026/4 – 2026/623 cầu thủ được sử dụng · 2.00:2.09 bàn/trận · 1.09 điểm/trận | 11 | 4 | 0 | 7 | 36% |