Quảng cáo
Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 8 kết quả, 15 trận sắp diễn ra
Al-Ittihad Alexandria – Giải đấu: Giải VĐQG Ai Cập (Premier League). Vị trí: 5 (Điểm: 13, Số trận: 7). Trận gần đây (5): Thắng: 3, Hòa: 0, Thua: 2. Trận tiếp theo: Al-Ittihad vs El-Gaish (31 tháng 10, 2026). Vua phá lưới: Hossam Hassan (Bàn thắng: 4).
Cập nhật:
| Giải VĐQG Ai Cập (Premier League) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 4 | Cleopatra | 7 | +6 | 15 |
| 5 | Al-Ittihad | 7 | +3 | 13 |
| 6 | Modern Sport | 8 | +2 | 13 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Hamza el Gamal2026/6 –20 cầu thủ được sử dụng · 1.29:0.86 bàn/trận · 1.86 điểm/trận | 7 | 4 | 1 | 2 | 57% |
| Miloud Hamdi2026/4 – 2026/632 cầu thủ được sử dụng · 1.20:1.20 bàn/trận · 1.30 điểm/trận | 10 | 3 | 4 | 3 | 30% |
| Tamer Mostafa2025/9 – 2026/439 cầu thủ được sử dụng · 0.83:0.87 bàn/trận · 1.13 điểm/trận | 23 | 6 | 8 | 9 | 26% |
Thành lập: 1914
Sân vận động: Alexandria Stadium (Sức chứa: 13.660)
Giải đấu: Giải VĐQG Ai Cập (Premier League)
Quốc gia: Ai Cập
Huấn luyện viên: Hamza el Gamal
Ghazl El Mahallah 2-1 Al-Ittihad (Giải VĐQG Ai Cập (Premier League), 21 tháng 10, 2026) – Al-Ittihad Alexandria để thua.
Hậu vệ: Mostafa Ibrahim, Momen Sherif, Abdelrahman Mousa Ramadan, Youssry Wahid, Momen Awad, Mido Mostafa, Islam Abdallah, Khaled Mosaad
Thủ môn: Sobhi Soliman, Mahmoud Genesh, Ahmed el Menshawy, Youssef Nader Elshazly, Ali El Gabry, Ahmed El Arabi
Số cầu thủ: 39. Tuổi trung bình: 26,7. Chấn thương hoặc treo giò: 1.
Trang liên quan: Giải VĐQG Ai Cập (Premier League), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Al-Ittihad Alexandria: Hamza el Gamal.
Sân nhà của Al-Ittihad Alexandria: Alexandria Stadium (Alexandria). Sức chứa: 13.660.
Al-Ittihad Alexandria thi đấu tại Giải VĐQG Ai Cập (Premier League).
Al-Ittihad – El-Gaish (Giải VĐQG Ai Cập (Premier League)): lúc 01:00 GMT+7 31 tháng 10, 2026.
Al-Ittihad Alexandria được thành lập năm 1914.