Quảng cáo
Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 23 kết quả, 20 trận sắp diễn ra
Karviná – Giải đấu: Národní liga (Séc). Vị trí: 1 (Điểm: 27, Số trận: 12). Trận gần đây (5): Thắng: 4, Hòa: 1, Thua: 0. Vua phá lưới: Adam Kronus (Bàn thắng: 7).
Cập nhật:
| Národní liga (Séc) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Karviná | 12 | +13 | 27 |
| 2 | Jihlava | 12 | +9 | 23 |
| 3 | Dukla | 12 | +3 | 21 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Roman West2026/6 –33 cầu thủ được sử dụng · 2.50:1.36 bàn/trận · 2.14 điểm/trận | 14 | 10 | 0 | 4 | 71% |
| Marek Jarolim2025/10 – 2026/631 cầu thủ được sử dụng · 1.48:1.74 bàn/trận · 1.44 điểm/trận | 27 | 12 | 3 | 12 | 44% |
| Martin Hysky2024/6 – 2025/1041 cầu thủ được sử dụng · 1.50:1.65 bàn/trận · 1.35 điểm/trận | 46 | 18 | 8 | 20 | 39% |
Sân vận động: Mestsky Stadion (Sức chứa: 4.833)
Giải đấu: Národní liga (Séc)
Quốc gia: Cộng hòa Séc
Huấn luyện viên: Roman West
Viagem 1-3 Karviná (Národní liga (Séc), 23 tháng 10, 2026) – Karviná giành chiến thắng.
Tiền đạo: Ousmane Condé, Faycal Konate, Ondřej Šašinka, Jakub Pira, James Bello, Adam Kronus
Tiền vệ: Samuel Šigut, Denny Samko, Jakub Selnar, Ibrahim Aldin, Radim Breite
Hậu vệ: Jiři Fleišman, Jan Chytrý, Yahaya Danjuma Lawali, Nino Milić, Sayibu Yakubu, Lukas Rajtmajer, Aleksa Marković
Thủ môn: Jakub Lapeš, Ondřej Schovanec
Số cầu thủ: 23. Tuổi trung bình: 24,0. Cầu thủ nước ngoài: 9.
Trang liên quan: Národní liga (Séc), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Karviná: Roman West.
Sân nhà của Karviná: Mestsky Stadion (Calvina). Sức chứa: 4.833.
Karviná thi đấu tại Národní liga (Séc).