Quảng cáo
Dữ liệu mùa giải: 9 kết quả, 6 trận sắp diễn ra
| Cúp các quốc gia châu Phi | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Guinea | 2 | +0 | 3 |
| 3 | Kenya | 2 | -1 | 1 |
| 4 | Eritrea | 2 | -5 | 1 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Benni Mccarthy2025/3 –72 cầu thủ được sử dụng · 1.57:1.62 bàn/trận · 1.38 điểm/trận | 21 | 8 | 5 | 8 | 38% |
| Jacob Mulee2020/10 – 2025/347 cầu thủ được sử dụng · 1.14:0.86 bàn/trận · 1.71 điểm/trận | 7 | 3 | 3 | 1 | 43% |
| Francis Kimanzi2019/8 – 2020/1034 cầu thủ được sử dụng · 1.00:1.00 bàn/trận · 1.20 điểm/trận | 5 | 1 | 3 | 1 | 20% |
Cập nhật:
Huấn luyện viên: Benni Mccarthy. Ghi bàn nhiều nhất: Ryan Ogam (1 bàn). Kenya được thành lập năm 1960.
Thành lập: 1960
Quốc gia: Kenya
Huấn luyện viên: Benni Mccarthy
Rwanda 0-0 Kenya (Giao hữu quốc tế, 5 tháng 10, 2026) – hai đội hòa nhau.
Trận gần đây (5): Thắng: 1, Hòa: 3, Thua: 1.
Tiền đạo: Ben Stanley Omondi, Mohammed Bajaber, Job Ochieng, Ryan Ogam, Micah Obiero, Shariff Musa
Tiền vệ: Timothy Ouma, Chris Erambo,
Thủ môn: Farouk Shikalo, Brian Bwire, Bryne Odhiambo
Số cầu thủ: 20. Tuổi trung bình: 24,4. Chấn thương hoặc treo giò: 1.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Kenya: Benni Mccarthy.
Kenya được thành lập năm 1960.